Câu hỏi:

29/03/2026 89 Lưu

Exercise 3. Complete the sentences with the correct forms of the words in brackets.

The government is trying to reduce the level of ______ in big cities through stricter laws. (criminal)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. crime

the level of + N không đếm được: mức độ/trình độ/mức…

criminal (n): tên tội phạm → crime (n): tội phạm  

Dịch: Chính phủ đang cố gắng giảm tỷ lệ tội phạm ở các thành phố lớn thông qua các luật nghiêm ngặt hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Many people become _________ after losing their jobs and not being able to afford rent. (homelessness)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. homeless

Cấu trúc: become + adj: trở nên như thế nào. Chỗ trống cần một tính từ.

homelessness (n): tình trạng vô gia cư → homeless (adj): vô gia cứ

Dịch: Nhiều người trở nên vô gia cư sau khi mất việc và không thể chi trả tiền thuê nhà.

Câu 3:

The city plans to ____ smoking in public parks to improve air quality. (banned)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. ban

Cấu trúc: plan + to V: có kế hoạch, dự định làm gì. Chỗ trống cần một động từ nguyên thể.

banned (Vp2): bị cấm → ban (v): cấm

Dịch: Thành phố có kế hoạch cấm hút thuốc ở các công viên công cộng để cải thiện chất lượng không khí.

Câu 4:

After the car _________, traffic was delayed for hours in the city center. (accidental)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. accident

Sau mạo từ ‘the’ cần một danh từ. Chỗ trống cần một danh từ để tạo thành danh từ ghép với từ ‘car’.

accidental (adj): tình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ → accident (n): vụ tai nạn

Dịch: Sau vụ tai nạn xe hơi, giao thông ở trung tâm thành phố bị ùn tắc hàng giờ liền.

Câu 5:

Volunteers work closely with ________ staff to provide free check-ups for low-income families. (medic)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. medical

Trước danh từ ‘staff’ cần một tính từ để bổ nghĩa cho nó.

medic (n): bác sĩ, học sinh trường y → medical (adj): (thuộc) y học, (thuộc) y khoa

Dịch: Các tình nguyện viên phối hợp chặt chẽ với nhân viên y tế để tổ chức khám chữa bệnh miễn phí cho các gia đình có thu nhập thấp.

Câu 6:

The colorful lights and entertainment options ________ tourists from all over the world. (attraction)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. attract

Nhận thấy câu đã có chủ ngữ số nhiều ‘The colorful lights and entertainment options’ nên chỗ trống cần một động từ chia số nhiều làm động từ chính của câu.

attraction (n): sự thu hút, sự hấp dẫn → attract (v): thu hút, hấp dẫn

Dịch: Ánh đèn rực rỡ và các hoạt động giải trí đa dạng thu hút du khách từ khắp mọi nơi trên thế giới.

Câu 7:

The city council is trying to __________ people to use bicycles instead of cars. (discourage)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. encourage

Cấu trúc: try to V: cố gắng/nỗ lực làm gì. Chỗ trống cần một động từ nguyên thể.

discourage (v): làm nản lòng, làm chán nản → encourage (v): khuyến khích, động viên

Dịch: Hội đồng thành phố đang nỗ lực khuyến khích người dân sử dụng xe đạp thay vì ô tô.

Câu 8:

The __________ of the new traffic control system helped reduce travel times significantly. (implement)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. implementation

Sau mạo từ ‘the’ cần một danh từ.

implement (v): thực hiện, triển khai → implementation (n): việc thực hiện/triển khai

Dịch: Việc triển khai hệ thống điều tiết giao thông mới đã giúp giảm đáng kể thời gian di chuyển.

Câu 9:

Many shop _______ in urban areas have complained about the rising rent. (own)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. owners

Nhận thấy câu có động từ đang chia số nhiều ‘have complained’ nên chỗ trống cần một danh từ số nhiều để làm chủ ngữ.

own (v): sở hữu → owners (n): chủ sở hữu  

Dịch: Nhiều chủ cửa hàng ở khu vực đô thị đã phàn nàn về việc giá thuê tăng cao.

Câu 10:

The downtown area is often __________ during rush hour, causing long delays. (congestion)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. congested

 Sau to be ‘is’ cần một tính từ.

congestion (n): sự tắc nghẽn → congested (adj): bị tắc nghẽn

Dịch: Khu vực trung tâm thành phố thường xuyên bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm, dẫn đến tình trạng ùn tắc kéo dài.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) to exercise
 to exercise

tend to do something: có xu hướng làm gì.

Dịch: Người dân sống ở khu vực đô thị có xu hướng ít tập thể dục hơn do lịch trình bận rộn.

Lời giải

exercising

Tôi khuyên nên tập thể dục ít nhất 30 phút mỗi ngày để duy trì lối sống lành mạnh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP