Exercise 8. Give the correct forms of the verbs in brackets to complete these sentences.
Exercise 8. Give the correct forms of the verbs in brackets to complete these sentences.
People living in urban areas tend (exercise) __________ less due to busy schedules.
Quảng cáo
Trả lời:
tend to do something: có xu hướng làm gì.
Dịch: Người dân sống ở khu vực đô thị có xu hướng ít tập thể dục hơn do lịch trình bận rộn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Many people want (live) ________ in cities where green spaces are available.
want to do something: muốn làm gì.
Dịch: Nhiều người muốn sống ở các thành phố nơi có không gian xanh.
Câu 3:
He avoids (eat) _______ junk food to maintain a balanced diet.
avoid doing something: tránh làm gì.
Dịch: Anh ấy tránh ăn đồ ăn vặt để duy trì chế độ ăn cân bằng.
Câu 4:
Many tourists enjoy (explore) __________ the natural wonders of the world and learning about their unique ecosystems.
enjoy doing something: thích làm gì.
Dịch: Nhiều du khách thích khám phá các kỳ quan thiên nhiên của thế giới và tìm hiểu về hệ sinh thái độc đáo nơi đó.
Câu 5:
You need (eat) _______ more vegetables if you want to stay healthy.
need to do something: cần làm gì.
Dịch: Bạn cần ăn nhiều rau hơn nếu muốn giữ gìn sức khỏe.
Câu 6:
Tour guides often recommend (visit) _________ the national parks in the summer.
recommend doing something: khuyên làm việc gì.
Dịch: Các hướng dẫn viên du lịch thường khuyên tham quan các công viên quốc gia vào mùa hè.
Câu 7:
The city plans (reduce) __________ traffic by improving public transport.
plan to do something: có kế hoạch/ dự định làm gì.
Dịch: Thành phố có kế hoạch giảm lưu lượng giao thông bằng cách cải thiện giao thông công cộng.
Câu 8:
People are considering (change) _________ their careers as technology continues advancing.
consider doing something: cân nhắc/ xem xét làm gì.
Dịch: Mọi người đang cân nhắc thay đổi nghề nghiệp khi công nghệ tiếp tục phát triển.
Câu 9:
Many people expect (find) ________ better job opportunities in smart cities.
expect to do something: mong đợi/ dự định/ kỳ vọng sẽ làm gì đó.
Dịch: Nhiều người kỳ vọng sẽ tìm được cơ hội việc làm tốt hơn ở các thành phố thông minh.
Câu 10:
He stopped (work) ________ in the traditional office and began freelancing.
stop doing something: ngừng làm việc gì.
Dịch: Anh ấy đã ngừng làm việc ở văn phòng như trước đây và bắt đầu làm tự do.
Câu 11:
Young people hope (get) _______ jobs related to renewable energy in the future.
to get
hope to do something: hy vọng làm gì.
Dịch: Người trẻ hy vọng kiếm được việc làm liên quan đến năng lượng tái tạo trong tương lai.
Câu 12:
They admitted (live) _______ in a small apartment due to high rent prices.
admit doing something: thừa nhận làm gì.
Dịch: Họ thừa nhận đang sống trong một căn hộ nhỏ vì giá thuê cao.
Câu 13:
She finished (learn) _________ the new software for her job.
finish doing something: hoàn thành xong việc gì.
Dịch: Cô ấy đã học xong phần mềm mới phục vụ cho công việc của mình.
Câu 14:
He promised (follow) __________ a healthier lifestyle after his check-up.
promise to do something: hứa sẽ làm gì.
Dịch: Anh ấy đã hứa sẽ tuân theo lối sống lành mạnh hơn sau buổi kiểm tra sức khỏe.
Câu 15:
She misses (swim) _________ in the crystal-clear lakes during her vacation.
miss doing something: nhớ việc đã từng làm.
Dịch: Cô ấy nhớ cảm giác bơi lội ở những hồ nước trong vắt trong kỳ nghỉ của mình.
Câu 16:
City planners aim (improve) __________ public transport to reduce pollution.
to improve
aim to do something: đặt mục tiêu làm gì.
Dịch: Các nhà quy hoạch đô thị đặt mục tiêu cải thiện giao thông công cộng để giảm ô nhiễm.
Câu 17:
She started (learn) _________ new skills to prepare for future job opportunities.
start doing something: bắt đầu làm việc gì.
Dịch: Cô ấy bắt đầu học các kỹ năng mới để chuẩn bị cho cơ hội việc làm trong tương lai.
Câu 18:
Some companies refuse (reduce) __________ emissions despite environmental warnings.
refuse to do something: từ chối làm gì.
Dịch: Một số công ty từ chối giảm lượng khí thải dù đã có các cảnh báo về môi trường.
Câu 19:
Don’t forget (drink) _________ enough water every day.
Don’t forget to do something: đừng quên làm gì.
Dịch: Đừng quên uống đủ nước mỗi ngày.
Câu 20:
Do you mind (wait) ________ here for a few minutes?
mind doing something: phiền khi làm gì.
Dịch: Bạn có phiền chờ ở đây vài phút không?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Tôi khuyên nên tập thể dục ít nhất 30 phút mỗi ngày để duy trì lối sống lành mạnh.
Lời giải
Sau to be ‘are’ cần một tính từ.
access (v): tiếp cận → accessible (adj): dễ tiếp cận, có thể tiếp cận
Dịch: Nhiều kỳ quan thiên nhiên giờ đây đã trở nên dễ tiếp cận hơn với du khách nhờ có giao thông thuận tiện hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.