Câu hỏi:

30/03/2026 6 Lưu

a) Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức \(\frac{{ - 3}}{4}{x^2}y \cdot \left( {\frac{2}{3}x{y^2}z} \right).\)

b) Thu gọn rồi tìm bậc của mỗi đa thức \(A = {x^3}{y^4} - 5{y^8} + {x^3}{y^4} + x{y^4} - x{y^4} + 5{y^8}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \(\frac{{ - 3}}{4}{x^2}y \cdot \left( {\frac{2}{3}x{y^2}z} \right) = \left( {\frac{{ - 3}}{4} \cdot \frac{2}{3}} \right)\left( {{x^2} \cdot x} \right)\left( {{y^2} \cdot y} \right) \cdot z =  - 0,5{x^3}{y^3}z.\)

có hệ số là \[ - 0,5,\] có bậc 7, phần biến là \[{x^3}{y^3}z.\]

b) \(A = {x^3}{y^4} - 5{y^8} + {x^3}{y^4} + x{y^4} - x{y^4} + 5{y^8}\)

\( = \left( {{x^3}{y^4} + {x^3}{y^4}} \right) + \left( {5{y^8} - 5{y^8}} \right) + \left( {x{y^4} - x{y^4}} \right)\)

\( = 2{x^3}{y^4}.\)

Đa thức \[A\] có bậc 7.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[{x^2} + x - 6.\]  
B. \[{x^2} + x + 6.\]  
C. \[{x^2}--x--6.\]     
D. \[{x^2} - x + 6.\]

Lời giải

Chọn A

Lời giải

a) \[5x\left( {{x^2}--9} \right) = 0\]

 \[5x\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right) = 0\]

Suy ra \(5x = 0\) hoặc \(x + 3 = 0\) hoặc \(x - 3 = 0\)

\[x = 0\] hoặc \(x = - 3\) hoặc \(x = 3\)

Vậy \(x \in \left\{ { - 3;0;3} \right\}.\)

b) \[3\left( {x + 3} \right) - {x^2} - 3x\; = 0\]

 \[3\left( {x + 3} \right)--x\left( {x + 3} \right) = 0\]

\[\left( {x + 3} \right)\left( {3 - x} \right) = 0\]

Suy ra \(x + 3 = 0\) hoặc \(3 - x = 0\)

 \(x = - 3\) hoặc \(x = 3\)

Vậy \(x \in \left\{ { - 3;3} \right\}.\)

c) \[{x^2}--25 = 3x--15\]

\[\left( {x + 5} \right)\left( {x - 5} \right) = 3\left( {x - 5} \right)\]

     \[\left( {x - 5} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\]

Suy ra \(x - 5 = 0\) hoặc \(x + 2 = 0\)

 \(x = 5\) hoặc \(x = - 2\)

Vậy \(x \in \left\{ {5; - 2} \right\}.\)

Câu 3

A.\( - 6{x^3}{y^4}{z^5}.\)                       
B. \( - 6{x^3}{y^4}z.\)     
C. \( - 6{x^3}{y^6}z.\)     
D. \( - 6{x^3}{y^5}z.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(0.\)                    
B. \( - 16.\)               
C. \( - 14.\)               
D. \(2.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[2x{y^2}.\]         
B.\[2xy\left( {x--y} \right).\]                     
C. \[2{\left( {x--y} \right)^2}.\]                     
D. \[{\left( {2xy} \right)^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tam giác cân.                                   

B. Tam giác đều.

C. Tam giác vuông.                                 
D. Tam giác vuông cân.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[3{\rm{ }}352{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                           
B. \[2{\rm{ }}256{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]  
C. \[2{\rm{ }}532{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]              
D. \[2{\rm{ }}352{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP