khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/04/2026 1,417 Lưu

Trong một thiết bị lọc tốc độ như hình bên, tất cả các electron phát ra từ nguồn phát và ra khỏi khe hẹp, sau đó chuyển động với tốc độ như nhau \({\rm{v}} = {10^5}\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\). Điện trường \({\rm{E}} = 500\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\) hướng sang phải trong mặt phẳng giấy và từ trường đều có cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) hướng vuông góc với điện trường (vào trong trang giấy \(( \times )\) ). Biết khi một hạt electron đang chuyển động với vận tốc \(\overrightarrow {\rm{v}} \) trong từ trường thì nó chịu tác dụng của lực từ có độ lớn \({\rm{F}} = |{\rm{e}}|{\rm{Bv}}\) hướng sang phải.

Trong một thiết bị lọc tốc độ như hình bên, tất cả các electron phát ra từ nguồn phát và ra khỏi khe hẹp (ảnh 1)

a) Lực điện tác dụng lên electron cùng chiều với vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow {\rm{E}} \).
Đúng
Sai
b) Độ lớn lực điện tác dụng lên electron bằng \(8 \cdot {10^{ - 17}}\;{\rm{N}}\).
Đúng
Sai
c) Để electron bị lệch về phía bản âm khi đi qua vùng điện trường và từ trường này thì lực điện phải lớn hơn lực từ.
Đúng
Sai
d) Để electron không bị lệch khi đi qua vùng điện trường và từ trường này thì cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) có độ lớn là 5 mT 
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Electron mang điện tích âm nên lực điện \(\vec F\) ngược chiều \(\vec E\)

b) Đúng. \(F = eE = 1,{6.10^{ - 19}} \cdot 500 = {8.10^{ - 17}}\;{\rm{N}}\)

c) Sai. Nếu lực điện lớn hơn thì electron bị hút về bản dương

d) Đúng. \(F = eBv \Rightarrow 8 \cdot {10^{ - 17}} = 1,6 \cdot {10^{ - 19}} \cdot B \cdot {10^5} \Rightarrow B = 0,005\;{\rm{T}} = 5{\rm{mT}}\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Khi nước được đưa vào máy đến lúc đến lúc rơ-le ngắt thì nhiệt độ của nước đã tăng 328 K .
Đúng
Sai

b) Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng từ nhiệt độ từ \({15^\circ }{\rm{C}}\) lên \({70^\circ }{\rm{C}}\) là 3448500 J .

 

Đúng
Sai
c) Công của dòng điện cung cấp cho máy từ khi bật máy đến khi rơ-le ngắt là 3630000 J .
Đúng
Sai
d) Thời gian để làm nóng nước từ khi bật máy đến khi rơ-le ngắt là 2 phút.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. \(\Delta T(K) = \Delta t\left( {^\circ {\rm{C}}} \right) = 70 - 15 = 55\)

b) Đúng. \(m = VD = 15 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 1000 = 15\;{\rm{kg}}\)

\(Q = mc\Delta t = 15.4180.55 = 3448500\;{\rm{J}}\)

c) Đúng. \(A = \frac{Q}{H} = \frac{{3448500}}{{0,95}} = 3630000\;{\rm{J}}\)

d) Sai. \(t = \frac{A}{P} = \frac{{3630000}}{{2500}} = 1452\;{\rm{s}} = 24,2\) phút

Câu 2

A. Từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5 nước ở thể lỏng.
B. Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.
C. Quá trình nóng chảy diễn ra từ phút 1 đến phút 2,5.
D. Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.

Lời giải

Chọn C

Câu 4

a) Nếu đung nóng xilanh thì áp suất của khí trong xilanh tăng lên.
Đúng
Sai
b) Mật độ phân tử của khí lí trong xilanh là \({2.10^{26}}\) phân tử/ \({{\rm{m}}^3}\).
Đúng
Sai
c) Động năng trung bình của phân tử khí trong xilanh là \(4 \cdot {10^{ - 20}}\;{\rm{J}}\).
Đúng
Sai
d) Nhiệt độ tuyệt đối trung bình của khí trong xilanh là 2194 K .
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. luôn vuông góc với cảm ứng từ.
B. phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ.
C. luôn vuông góc với dây dẫn.
D. luôn cùng chiều với cảm ứng từ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({90^\circ }\).                           .
B. \({0^\circ }\).                         
C. \({30^\circ }\).                                 
D. \({60^\circ }\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP