Câu hỏi:

01/04/2026 25 Lưu

Khi lái xe dưới trời nắng nóng, nhiệt độ ngoài trời và mặt đường tăng cao làm cho nhiệt độ khối khí bên trong lốp xe cũng tăng theo. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến áp suất khí trong lốp xe và cần lưu ý gì khi di chuyển?

A. Áp suất khí trong lốp xe tăng và cao su bị mềm, nên kiểm tra và điều chỉnh áp suất của lốp tránh bơm quá căng gây nguy hiểm.

B. Áp suất khí trong lốp xe tăng, điều này có lợi cho việc di chuyển vì giảm ma sát.

C. Cao su ở lốp xe bị mềm và dãn ra làm giảm áp suất, cần bơm thêm khí vào lốp trước khi di chuyển.

D. Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi vì khối lượng khí bên trong lốp không đổi.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

\(T \uparrow \Rightarrow p \uparrow \)

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Ghi-ta điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Đúng
Sai
b) Nếu dây đàn dao động với tần số 460 Hz (tín hiệu đầu vào) thì pickup sinh ra suất điện động có tần số 460 Hz (tín hiệu đầu ra).
Đúng
Sai
c) Suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn dây của bộ thu khi dây đàn dao động có độ lớn xấp xỉ 14 V.
Đúng
Sai
d) Nếu điều chỉnh dây đàn dao động với tần số tăng gấp hai lần, thì suất điện động cảm ứng sẽ giảm còn 7,22 V.
Đúng
Sai

Lời giải

Lời giải:

a) đúng

Ghi-ta điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b) đúng

Nếu dây đàn dao động với tần số 460 Hz (tín hiệu đầu vào) thì pickup sinh ra suất điện động có tần số 460 Hz (tín hiệu đầu ra).

c) đúng

\(\omega = 2\pi f = 2\pi .460 = 920\pi \left( {rad/s} \right)\)

\({E_0} = NBS\omega = 500.0,02.0,0005.920\pi = 4,6\pi \approx 14V\)

d) sai

\(\omega \) tăng thì \({E_0}\) tăng

Câu 2

a) Hằng số phóng xạ của \(_{15}^{32}P\) là 0,049 s−1.
Đúng
Sai
b) Sản phẩm phân rã β của \(_{15}^{32}P\) là một hạt nhân có 16 proton và 16 neutron.
Đúng
Sai
c) Một mẫu phân bón có chứa 0,15μg đồng vị \(_{15}^{32}P\) thì độ phóng xạ của nó là 1,59.109 Bq.
Đúng
Sai
d) Tại thời điểm đo, lượng \(_{15}^{32}P\) trong lá cây bằng 0,138% lượng \(_{15}^{32}P\) ban đầu tưới cho cây.
Đúng
Sai

Lời giải

Lời giải:

a) sai

\(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T} = \frac{{\ln 2}}{{14,28.24.60.60}} \approx 5,{618.10^{ - 7}}{s^{ - 1}}\)

b) đúng

\(_{15}^{32}P \to _{ - 1}^0e + _{16}^{32}X \Rightarrow \) X có 16 proton và \(32 - 16 = 16\) neutron

c) đúng

\(n = \frac{m}{M} = \frac{{0,{{15.10}^{ - 6}}}}{{32}} = 4,{6875.10^{ - 9}}mol\)

\(N = n{N_A} = 4,{6875.10^{ - 9}}.6,{02.10^{26}} \approx 2,{8219.10^{15}}\)

\[H = \lambda N = 5,{618.10^{ - 7}}.2,{8219.10^{15}} \approx 1,{5853.10^9}Bq\]

d) sai

\(31,2\,ug\,_{15}^{32}P\) ứng với độ phóng xạ là \(H = \frac{{31,2}}{{0,15}}.1,{5853.10^9} \approx 3,{3.10^{18}}Bq\)

\(\frac{N}{{{N_0}}} = \frac{H}{{{H_0}}} = \frac{{4,{{56.10}^9}}}{{3,{{3.10}^{11}}}} \approx 0,0138 = 1,38\% \)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Pin này cung cấp điện lượng là 2000 C cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10 h. 
B. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 mA cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động trong thời gian t = 1 h.
C. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 mA cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10 h.
D. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 A cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10mh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP