Câu hỏi:

01/04/2026 13 Lưu

Thang nhiệt độ Celsius được xây dựng như thế nào?

A. Lấy nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C và nhiệt độ của nước đang sôi 1000C làm chuẩn.
B. Lấy nhiệt độ của nước đá đang tan là 2730C và nhiệt độ của nước đang sôi 1000C làm chuẩn.
C. Lấy nhiệt độ của nước đá đang tan là −2730C và nhiệt độ của nước đang sôi 1000C làm chuẩn.
D. Lấy nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C và nhiệt độ của nước đang sôi 2730C làm chuẩn.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 Chọn đáp án A

Thang nhiệt độ Celsius được xây dựng → Lấy nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C và nhiệt độ của nước đang sôi 1000C làm chuẩn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Ghi-ta điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Đúng
Sai
b) Nếu dây đàn dao động với tần số 460 Hz (tín hiệu đầu vào) thì pickup sinh ra suất điện động có tần số 460 Hz (tín hiệu đầu ra).
Đúng
Sai
c) Suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn dây của bộ thu khi dây đàn dao động có độ lớn xấp xỉ 14 V.
Đúng
Sai
d) Nếu điều chỉnh dây đàn dao động với tần số tăng gấp hai lần, thì suất điện động cảm ứng sẽ giảm còn 7,22 V.
Đúng
Sai

Lời giải

Lời giải:

a) đúng

Ghi-ta điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b) đúng

Nếu dây đàn dao động với tần số 460 Hz (tín hiệu đầu vào) thì pickup sinh ra suất điện động có tần số 460 Hz (tín hiệu đầu ra).

c) đúng

\(\omega = 2\pi f = 2\pi .460 = 920\pi \left( {rad/s} \right)\)

\({E_0} = NBS\omega = 500.0,02.0,0005.920\pi = 4,6\pi \approx 14V\)

d) sai

\(\omega \) tăng thì \({E_0}\) tăng

Câu 2

a) Hằng số phóng xạ của \(_{15}^{32}P\) là 0,049 s−1.
Đúng
Sai
b) Sản phẩm phân rã β của \(_{15}^{32}P\) là một hạt nhân có 16 proton và 16 neutron.
Đúng
Sai
c) Một mẫu phân bón có chứa 0,15μg đồng vị \(_{15}^{32}P\) thì độ phóng xạ của nó là 1,59.109 Bq.
Đúng
Sai
d) Tại thời điểm đo, lượng \(_{15}^{32}P\) trong lá cây bằng 0,138% lượng \(_{15}^{32}P\) ban đầu tưới cho cây.
Đúng
Sai

Lời giải

Lời giải:

a) sai

\(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T} = \frac{{\ln 2}}{{14,28.24.60.60}} \approx 5,{618.10^{ - 7}}{s^{ - 1}}\)

b) đúng

\(_{15}^{32}P \to _{ - 1}^0e + _{16}^{32}X \Rightarrow \) X có 16 proton và \(32 - 16 = 16\) neutron

c) đúng

\(n = \frac{m}{M} = \frac{{0,{{15.10}^{ - 6}}}}{{32}} = 4,{6875.10^{ - 9}}mol\)

\(N = n{N_A} = 4,{6875.10^{ - 9}}.6,{02.10^{26}} \approx 2,{8219.10^{15}}\)

\[H = \lambda N = 5,{618.10^{ - 7}}.2,{8219.10^{15}} \approx 1,{5853.10^9}Bq\]

d) sai

\(31,2\,ug\,_{15}^{32}P\) ứng với độ phóng xạ là \(H = \frac{{31,2}}{{0,15}}.1,{5853.10^9} \approx 3,{3.10^{18}}Bq\)

\(\frac{N}{{{N_0}}} = \frac{H}{{{H_0}}} = \frac{{4,{{56.10}^9}}}{{3,{{3.10}^{11}}}} \approx 0,0138 = 1,38\% \)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Pin này cung cấp điện lượng là 2000 C cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10 h. 
B. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 mA cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động trong thời gian t = 1 h.
C. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 mA cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10 h.
D. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 A cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10mh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP