Exercise 10. Complete the sentences with the correct question tags.
1. You’ve sent that letter I gave you, …
2. You catch the bus to school, …
3. You won’t tell anyone about this, …
4. You’re a friend of Charlie’s, …
5. You were living in Hong Kong then, …
6. You never work more than you have to, …
7. You made no effort to make friends with Darren, …
8. You got Jimmy a cap for his birthday, …
9. You haven’t lost my CD, …
10. Pass me that book, …
A. don’t you?
B. did you?
C. will you?
D. haven’t you?
E. do you?
F. didn’t you?
G. weren’t you?
H. aren’t you?
I. would you?
J. have you?
You’ve sent that letter I gave you, …
Exercise 10. Complete the sentences with the correct question tags.
|
1. You’ve sent that letter I gave you, … 2. You catch the bus to school, … 3. You won’t tell anyone about this, … 4. You’re a friend of Charlie’s, … 5. You were living in Hong Kong then, … 6. You never work more than you have to, … 7. You made no effort to make friends with Darren, … 8. You got Jimmy a cap for his birthday, … 9. You haven’t lost my CD, … 10. Pass me that book, … |
A. don’t you? B. did you? C. will you? D. haven’t you? E. do you? F. didn’t you? G. weren’t you? H. aren’t you? I. would you? J. have you? |
Quảng cáo
Trả lời:
You’ve sent that letter I gave you, haven’t you?
Dịch: Bạn đã gửi bức thư mình đưa rồi, đúng không?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
You catch the bus to school, …
You catch the bus to school, …
You catch the bus to school, don’t you?
Dịch: Bạn đi học bằng xe buýt, phải không?
Câu 3:
You won’t tell anyone about this, …
You won’t tell anyone about this, will you?
Dịch: Bạn sẽ không nói với ai chuyện này đâu, đúng không?
Câu 4:
You’re a friend of Charlie’s, …
You’re a friend of Charlie’s, …
You’re a friend of Charlie’s, aren’t you?
Dịch: Bạn là bạn của Charlie đúng không?
Câu 5:
You were living in Hong Kong then, …
You were living in Hong Kong then, …
You were living in Hong Kong then, weren’t you?
Dịch: Lúc đó bạn đang sống ở Hồng Kông mà, phải không?
Câu 6:
You never work more than you have to, …
You never work more than you have to, …
You never work more than you have to, do you?
Dịch: Bạn chẳng bao giờ làm việc nhiều hơn cần thiết, nhỉ?
Câu 7:
You made no effort to make friends with Darren, …
You made no effort to make friends with Darren, …
You made no effort to make friends with Darren, did you?
Dịch: Bạn đã không cố gắng kết bạn với Darren, phải không?
Câu 8:
You got Jimmy a cap for his birthday, …
You got Jimmy a cap for his birthday, didn’t you?
Dịch: Bạn đã tặng Jimmy một chiếc mũ cho sinh nhật cậu ấy, đúng không?
Câu 9:
You haven’t lost my CD, …
You haven’t lost my CD, …
You haven’t lost my CD, have you?
Dịch: Bạn không làm mất đĩa CD của mình đấy chứ?
Câu 10:
Pass me that book, …
Pass me that book, would you?
Dịch: Đưa cuốn sách đó cho mình nhé, được không?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
One child per family is fast becoming the norm in some countries.
Dịch: Nhà một con đang dần trở thành điều bình thường ở một số quốc gia.
Lời giải
I had my phone screen replaced after dropping it on the pavement.
Dịch: Tôi đã thay màn hình điện thoại sau khi làm rơi nó xuống vỉa hè.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.