Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Young people often dispense with the traditional ceremonies of marriage. They think weddings are money-consuming and nonsensical.
do away with
pay no attention to
ignore
put an end
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
dispense with sth (phr.v): từ bỏ, không còn sử dụng cái gì nữa
Xét các đáp án:
A. do away with sth (phr.v): loại bỏ hoàn toàn, chấm dứt
B. pay no attention to sth (phr.v): không chú ý, phớt lờ điều gì
C. ignore (v): phớt lờ
D. put an end to sth (phr.v): chấm dứt, kết thúc điều gì
→ Do đó: dispense with sth = do away with sth
Dịch nghĩa: Những người trẻ tuổi thường từ bỏ các nghi lễ truyền thống của hôn nhân. Họ cho rằng đám cưới tốn kém tiền bạc và vô nghĩa.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
give
take
keep
lead
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: lead a life: sống một cuộc đời, sống một lối sống (theo một cách nào đó) Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Câu 2
infant
teenager
toddler
centenarian
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. infant (n): trẻ sơ sinh
B. teenager (n): thanh thiếu niên, trong độ tuổi từ 13 đến 19 tuổi
C. toddler (n): trẻ chập chững biết đi, thường trong độ tuổi từ 1 đến 3 hoặc 4 tuổi
D. centenarian (n): người sống trăm tuổi hoặc hơn
Xét về nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Một người sống trăm tuổi là người từ 100 tuổi trở lên.
Câu 3
complimentarily
gratefully
nostalgically
aggressively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
contracting
contractually
contract
contractual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
take up
put up with
run out of
get up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
live
used to live
are living
was living
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.