Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Young people often dispense with the traditional ceremonies of marriage. They think weddings are money-consuming and nonsensical.
do away with
pay no attention to
ignore
put an end
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
dispense with sth (phr.v): từ bỏ, không còn sử dụng cái gì nữa
Xét các đáp án:
A. do away with sth (phr.v): loại bỏ hoàn toàn, chấm dứt
B. pay no attention to sth (phr.v): không chú ý, phớt lờ điều gì
C. ignore (v): phớt lờ
D. put an end to sth (phr.v): chấm dứt, kết thúc điều gì
→ Do đó: dispense with sth = do away with sth
Dịch nghĩa: Những người trẻ tuổi thường từ bỏ các nghi lễ truyền thống của hôn nhân. Họ cho rằng đám cưới tốn kém tiền bạc và vô nghĩa.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
more
most
very
too
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu so sánh hơn: S + V + more + adj/adv + N
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Giới trẻ ngày nay phụ thuộc vào công nghệ nhiều hơn so với các thế hệ trước.
Câu 2
didn’t have
will have
are having
don’t have
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + didn’t + V.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không có điện thoại thông minh khi còn là sinh viên.
Câu 3
went
had finished
to do
homework
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
give
take
keep
lead
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
infant
teenager
toddler
centenarian
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
chatted
were chatting
had chatted
chat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.