Choose the best answer.
Everyone will tell you that becoming a parent is challenging, but you never really know what that means until you learn about it the _____ way.
long
direct
full
hard
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: learn the hard way: học một điều gì đó qua những trải nghiệm khó khăn và sai lầm
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Mọi người sẽ nói với bạn rằng trở thành cha mẹ là một thử thách, nhưng bạn không bao giờ thực sự biết điều đó có nghĩa là gì cho đến khi bạn trải qua.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
give
take
keep
lead
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: lead a life: sống một cuộc đời, sống một lối sống (theo một cách nào đó) Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Câu 2
take up
put up with
run out of
get up
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. take up (phr.v): bắt đầu một sở thích/hoạt động/công việc mới
B. put up with (phr.v): chịu đựng
C. run out of (phr.v): cạn kiệt
D. get up (phr.v): thức dậy
Xét về nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Anh ta thật phiền phức. Sao cậu có thể chịu đựng được anh ta?
Câu 3
complimentarily
gratefully
nostalgically
aggressively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
infant
teenager
toddler
centenarian
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
contracting
contractually
contract
contractual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
chatted
were chatting
had chatted
chat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.