Choose the best answer.
While the kids ______ online, their parents were reading newspapers.
chatted
were chatting
had chatted
chat
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động song song trong quá khứ: While + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Trong khi bọn trẻ nhắn tin qua mạng, thì bố mẹ của bọn trẻ đọc báo.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
went
had finished
to do
homework
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu thì quá khứ hoàn thành để diễn tả một hành động đã hoàn thành xong trước một hành động khác hoặc một thời điểm cụ thể trong quá khứ: S + had finished + V-ing/noun.
Sửa: to do → doing.
Dịch nghĩa: Sau khi làm xong bài tập về nhà, cô ấy đi ngủ.
Câu 2
more
most
very
too
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu so sánh hơn: S + V + more + adj/adv + N
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Giới trẻ ngày nay phụ thuộc vào công nghệ nhiều hơn so với các thế hệ trước.
Câu 3
didn’t have
will have
are having
don’t have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
infant
teenager
toddler
centenarian
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
give
take
keep
lead
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
My
use to
play
child
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.