Choose the best answer.
While the kids ______ online, their parents were reading newspapers.
chatted
were chatting
had chatted
chat
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động song song trong quá khứ: While + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Trong khi bọn trẻ nhắn tin qua mạng, thì bố mẹ của bọn trẻ đọc báo.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
give
take
keep
lead
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: lead a life: sống một cuộc đời, sống một lối sống (theo một cách nào đó) Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Câu 2
complimentarily
gratefully
nostalgically
aggressively
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. complimentarily (adv): một cách tương hỗ, bổ sung lẫn nhau
B. gratefully (adv): một cách biết ơn
C. nostalgically (adv): một cách hoài niệm
D. aggressively (adv): một cách hung hăng
Xét về nghĩa, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Khi tôi bật TV, nữ ca sĩ kể về về màn trình diễn đầu tiên của mình ở trường tiểu học một cách hoài niệm. Cô ấy trông ngập tràn trong những ký ức.
Câu 3
contracting
contractually
contract
contractual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
take up
put up with
run out of
get up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
many
much
a few
a lot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
infant
teenager
toddler
centenarian
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.