Find the mistake.
I have watched this movie yesterday.
have watched
this
movie
yesterday
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
“yesterday” là mốc thời gian xác định → dùng quá khứ đơn
→ Sửa: have watched → watched
Dịch nghĩa: Tôi đã xem bộ phim này ngày hôm qua.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
head-to-head
heart-to-head
heart-to-heart
head-to-heart
Lời giải
Đáp án đúng: C
heart-to-heart /ˌhɑːrt.təˈhɑːrt/ (n): (cuộc trò chuyện) chân thành, thật tình
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã nói chuyện với nhau cả đêm và giải quyết một số vấn đề của chúng tôi. Thật tốt khi đôi khi có một cuộc trò chuyện thân tình như vậy.
Câu 2
terrible
terrific
enjoyable
pleasant
Lời giải
Đáp án đúng: A
awesome /ˈɔː.səm/ (a): tuyệt vời, lộng lẫy, rất đẹp
Xét các đáp án:
A. terrible /ˈter.ə.bəl/ (adj): tệ hại, kinh tởm
B. terrific /təˈrɪf.ɪk/ (adj): tuyệt vời
C. enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl/ (adj): thích thú, tận hưởng
D. pleasant /ˈpleznt/ (adj): dễ chịu
→ awesome >< terrible
Dịch nghĩa: Bộ váy của bạn thật đẹp, Cindy! Bạn trông thật lộng lẫy trong bộ váy đó.
Câu 3
ballet
kayaking
basketball
climbing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
attention
interruption
depression
combination
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
started – played
have started – have played
started – have been playing
starting – play
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
do / have
did / have
have / had
having / had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
has done
did
has been doing
was doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.