khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 292 Lưu

Rewrite these sentences without changing their meanings.

We had lunch then we took a look around the shops.

→ Before _________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Before we took a look around the shops, we had had lunch.

Hướng dẫn giải:  

Đáp án đúng: Before we took a look around the shops, we had had lunch.

Mối quan hệ giữa thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành:

Before + thì quá khứ đơn, thì quá khứ hoàn thành.

Dịch: Chúng tôi đã ăn trưa sau đó đi dạo một vòng các cửa hàng. = Trước khi chúng tôi đi dạo một vòng các cửa hàng, chúng tôi đã ăn trưa rồi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Nam usually gets up early in the morning.

→ Nam is_________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Nam is used to getting up early in the morning.

Hướng dẫn giải:  

Đáp án đúng: Nam is used to getting up early in the morning.

be used to + V-ing: quen với việc gì

Dịch: Nam thường ngủ dậy sớm vào buổi sáng. = Nam quen với việc ngủ dậy sớm vào buổi sáng.

Câu 3:

If Mary doesn’t promise to get home early, her father will get angry.

→ Unless _________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Unless Mary promises to get home early, her father will get angry.

Hướng dẫn giải:  

Đáp án đúng: Unless Mary promises to get home early, her father will get angry.

Cấu trúc “Unless: trừ khi”:

Unless + S + V (hiện tại đơn, thể khẳng định) + O, S + will/ won’t + V-inf + O

Dịch: Nếu Mary không hứa về nhà sớm, bố cô ấy sẽ tức giận. = Trừ khi Mary hứa về nhà sớm, bố cô ấy sẽ tức giận.

Câu 4:

Helen said she would go to the party with us.    

→ Helen agreed____________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Helen agreed to go to the party with us.

Hướng dẫn giải:  

Đáp án đúng: Helen agreed to go to the party with us.

agree to do sth: đồng ý làm gì

Dịch: Helen nói cô ấy sẽ tới bữa tiệc cùng với chúng tôi. = Helen đồng ý sẽ đi tới bữa tiệc cùng với chúng tôi.

Câu 5:

It is time for you to go now.

→ You had better __________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You had better go now.

Hướng dẫn giải:  

Đáp án đúng: You had better go now.

had better (’d better) + V-inf: nên làm gì

Dịch: Đã tới lúc bạn phải đi rồi. = Bạn nên đi bây giờ rồi.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:  

Đáp án đúng: D

Unlike: không giống như

Opposite (to): đối diện, ngược với 

Different (from): khác với

Compared (to): so sánh với

Dịch: Không giống như các hệ sinh thái có nguy cơ tuyệt chủng khác, vấn đề không chỉ là ô nhiễm mà còn là biến đổi khí hậu.

Câu 2

A. Reviving a Revolution 
B. Unveiling the Trend of Renewable Energy 
C. The Growing Appeal of Sustainable Food Production: A New Era Dawns 
D. Alternative Living: Paving the Way for a Greener Future

Lời giải

Hướng dẫn giải:  

Đáp án đúng: D

Dịch: Câu nào sau đây có thể là tựa đề phù hợp nhất cho đoạn văn?

A. Làm sống lại một cuộc cách mạng

B. Khám phá xu hướng năng lượng tái tạo

C. Sức hấp dẫn ngày càng tăng của sản xuất lương thực bền vững: Khởi đầu kỷ nguyên mới

D. Lối sống thay thế: Mở đường cho một tương lai xanh hơn

Câu 3

A. Some research on teenagers’ rebellion 
B. Some effects of teenagers’ rebellion 
C. Some solutions to teenagers’ rebellion 
D. Some causes of teenagers’ rebellion

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. body                   
B. mind                   
C. spirit     
D. soul

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP