Rewrite these sentences without changing their meanings.
We had lunch then we took a look around the shops.
→ Before _________________________________________________________.
Rewrite these sentences without changing their meanings.
We had lunch then we took a look around the shops.
→ Before _________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Before we took a look around the shops, we had had lunch.
Mối quan hệ giữa thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành:
Before + thì quá khứ đơn, thì quá khứ hoàn thành.
Dịch: Chúng tôi đã ăn trưa sau đó đi dạo một vòng các cửa hàng. = Trước khi chúng tôi đi dạo một vòng các cửa hàng, chúng tôi đã ăn trưa rồi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Nam usually gets up early in the morning.
→ Nam is_________________________________________________________.
Nam usually gets up early in the morning.
→ Nam is_________________________________________________________.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Nam is used to getting up early in the morning.
be used to + V-ing: quen với việc gì
Dịch: Nam thường ngủ dậy sớm vào buổi sáng. = Nam quen với việc ngủ dậy sớm vào buổi sáng.
Câu 3:
If Mary doesn’t promise to get home early, her father will get angry.
→ Unless _________________________________________________________.
If Mary doesn’t promise to get home early, her father will get angry.
→ Unless _________________________________________________________.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Unless Mary promises to get home early, her father will get angry.
Cấu trúc “Unless: trừ khi”:
Unless + S + V (hiện tại đơn, thể khẳng định) + O, S + will/ won’t + V-inf + O
Dịch: Nếu Mary không hứa về nhà sớm, bố cô ấy sẽ tức giận. = Trừ khi Mary hứa về nhà sớm, bố cô ấy sẽ tức giận.
Câu 4:
Helen said she would go to the party with us.
→ Helen agreed____________________________________________________.
Helen said she would go to the party with us.
→ Helen agreed____________________________________________________.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Helen agreed to go to the party with us.
agree to do sth: đồng ý làm gì
Dịch: Helen nói cô ấy sẽ tới bữa tiệc cùng với chúng tôi. = Helen đồng ý sẽ đi tới bữa tiệc cùng với chúng tôi.
Câu 5:
It is time for you to go now.
→ You had better __________________________________________________.
It is time for you to go now.
→ You had better __________________________________________________.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You had better go now.
had better (’d better) + V-inf: nên làm gì
Dịch: Đã tới lúc bạn phải đi rồi. = Bạn nên đi bây giờ rồi.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch: Câu nào sau đây có thể là tựa đề phù hợp nhất cho đoạn văn?
A. Làm sống lại một cuộc cách mạng
B. Khám phá xu hướng năng lượng tái tạo
C. Sức hấp dẫn ngày càng tăng của sản xuất lương thực bền vững: Khởi đầu kỷ nguyên mới
D. Lối sống thay thế: Mở đường cho một tương lai xanh hơn
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch: Ý chính của đoạn văn là gì?
A. Một số nghiên cứu về sự nổi loạn của thanh thiếu niên
B. Một số hậu quả của sự nổi loạn ở thanh thiếu niên
C. Một số giải pháp khắc phục tình trạng nổi loạn của thanh thiếu niên
D. Một số nguyên nhân khiến thanh thiếu niên nổi loạn
Thông tin: Adolescent rebellion is commonplace, and a lot of research has been done into its causes. (Sự nổi loạn ở tuổi vị thành niên là chuyện bình thường và rất nhiều nghiên cứu đã được thực hiện để tìm hiểu nguyên nhân của nó.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. dimensional
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. terraced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.