Câu hỏi:

03/04/2026 27 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct order of the sentences in the following dialogues

a. Thank you so much.

b. Excuse me. Would you mind showing me the way to the nearest police station?

c. Sure! Go straight ahead and turn right at the traffic lights. It's on your right.

A. b–c–a                

B. c–b–a                 
C. c–a–b                           
D. b–a–c

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Trình tự hội thoại:

- Bắt đầu bằng lời hỏi đường (Excuse me…)

- Sau đó là chỉ đường (Sure! Go straight…)

- Cuối cùng là cảm ơn (Thank you)

Dịch nghĩa:

- Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến đồn cảnh sát gần nhất không?

- Chắc chắn rồi! Đi thẳng rồi rẽ phải ở đèn giao thông. Nó ở bên phải của bạn.

- Cảm ơn bạn rất nhiều.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

a. Lisa: That’s terrible. I hope no one got hurt.

b. Lisa: I’m sorry to hear that.

c. Lisa: Tom, what happened to your school?

d. Tom: The storm last night broke a lot of furniture in our school.

e. Tom: Yes, it also blew away some trees in the schoolyard.

A. d–e–c–b–a        

B. c–a–d–e–b         
C. d–c–b–e–a                   
D. c–d–a–e–b

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Trình tự hội thoại:

- Hỏi vấn đề (What happened?)

- Trả lời (The storm…)

- Phản ứng (That’s terrible…)

- Bổ sung thông tin (it also blew away…)

- Kết thúc (I’m sorry to hear that)

Dịch nghĩa:

Lisa: Tom, chuyện gì đã xảy ra với trường của bạn vậy?

Tom: Cơn bão tối qua đã làm hỏng rất nhiều đồ đạc trong trường tôi.

Lisa: Thật tệ. Mình hy vọng không ai bị thương.

Tom: Đúng vậy, nó cũng đã thổi bay một số cây trong sân trường.

Lisa: Mình rất tiếc khi nghe điều đó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. travelers 
B. facilities 
C. local people
D. remote destinations

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

“They” thay cho travelers (du khách) ở câu trước

Dịch nghĩa: Những người đã tham gia du lịch bộ lạc nói rằng trải nghiệm lối sống này là điểm hấp dẫn chính.

Câu 2

A. They allow eating, drinking and smoking here. 
B. You are not allowed to eat, smoke and drink here. 
C. You can’t eat but you can drink or smoke here. 
D. They cannot drink or smoke but only eat here.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bạn không được phép ăn, hút thuốc và uống ở đây.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. My                    
B. am                                
C. in                                  
D. the

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. doesn’t live
B. didn’t live 
C. haven’t live 
D. won’t live

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP