Choose A, B, C, or D to complete each dialogue.
Anna: Have you heard? Sarah just got engaged!
Minh: _______
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp
Anna: Cậu nghe tin gì chưa? Sarah vừa mới đính hôn đó!
Minh: _______
A. Tuyệt quá! Mình thấy vui cho cậu ấy.
B. Mình không biết cậu ấy rõ lắm.
C. Chà, chưa bao giờ nghĩ cậu ấy sẽ làm vậy.
D. Tại sao mọi người lại kết hôn nhỉ?
Chọn A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Nina: Thanks for helping me move all those heavy boxes today!
Hung: _______
Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp
Nina: Cảm ơn cậu hôm nay đã giúp mình chuyển đống hộp nặng nề đó!
Hùng: _______
A. Không có gì! B. Cậu đáng lẽ nên thuê người khác.
C. Tôi không thực sự muốn giúp. D. Tôi chỉ làm vậy vì tôi phải làm vậy.
- Happy to be of service = You’re welcome = My pleasure: những cách đáp lại lời cảm ơn.
Chọn A.
Câu 3:
Emily: Does Chris still go to the football every week?
Lucas: Oh, yes. You know him. _______
Kiến thức về thành ngữ trong giao tiếp
Emily: Chris vẫn đi xem bóng đá hàng tuần chứ?
Lucas: Ồ, có chứ. Cậu biết anh ấy mà. _______
- come rain or shine (idiom): bất kể nắng mưa, dù tình huống ra sao cũng sẽ thực hiện điều gì.
Chọn A. Anh ấy sẽ đi xem dù nắng hay mưa.
Câu 4:
Friend: I’ve been feeling really down lately, and I’m not sure what to do.
You: _______
Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp
Bạn của bạn: Dạo này tớ thấy chán nản quá, không biết phải làm sao.
Bạn: _______
A. Rồi cậu sẽ vượt qua thôi.
B. Tớ thấy hôm qua cậu còn vui lắm mà?
C. Ai cũng có lúc như vậy, đừng làm lố quá.
D. Vậy à... Tớ ở đây nếu cậu muốn tâm sự hoặc cần hỗ trợ gì.
Chọn D.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức về từ đồng nghĩa
Dịch: Từ “appearance” ở đoạn 1 gần nghĩa nhất với từ nào?
A. Ngoại hình B. Địa vị xã hội
C. Tình trạng sức khỏe D. Đặc điểm tính cách
Thông tin: Cosmetics have been used throughout history. The ancient Greeks, the Egyptians, and the Romans all used various kinds of makeup. Some of these cosmetics were used to improve one’s appearance. (Mỹ phẩm đã được sử dụng xuyên suốt chiều dài lịch sử. Người Hy Lạp cổ đại, người Ai Cập và người La Mã đều từng sử dụng nhiều loại mỹ phẩm khác nhau. Một trong số những loại mỹ phẩm này được sử dụng để cải thiện ngoại hình.)
Chọn A.
Câu 2
Lời giải
Kiến thức về đại từ quy chiếu
Dịch: Từ “it” trong đoạn 2 ám chỉ điều gì?
A. một con rô-bốt. B. cách tiếp cận này. C. vô lăng. D. trí tuệ nhân tạo.
Thông tin: This approach is much more efficient and simpler than using a robot to drive, but it is also specially made for each particular car. (Cách tiếp cận này hiệu quả và đơn giản hơn nhiều so với việc sử dụng robot để lái xe, nhưng nó cũng được chế tạo đặc biệt cho từng loại xe cụ thể.)
Chọn B.
Câu 3
A. b-c-d-a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. obstacles.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.