Câu hỏi:

08/04/2026 101 Lưu

Choose A, B, C, or D to complete each dialogue.
Mike: You’ve been working out regularly, haven’t you?
Nhung: _______ 

A. I’ve actually gained a lot of weight. 
B. Yeah, I’ve been feeling much healthier. 
C. No, I’ve been eating out a lot. 
D. Why ask? Am I not fat as usual?.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Mike: Gần đây cậu hay đi tập thể dục đúng không?

Nhung: _______

A. Thực ra mình đã tăng cân rất nhiều.  

B. Ừ, mình cảm thấy khỏe hơn nhiều.

C. Không, mình đi ăn ngoài nhiều.        

D. Sao hỏi? Nhìn mình không béo như bình thường à?

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Supervisor: The project was a success! Amazing good job! Employee: _______ 

A. I couldn’t have done it without your help. 
B. It wasn’t that hard to manage. 
C. Honestly, there wasn’t much to do. 
D. That’s what you call success?.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Người giám sát: Dự án rất thành công! Em làm tốt lắm!

Nhân viên: _______

A. Em không làm được vậy nếu không có sự giúp đỡ của anh/chị ạ.

B. Việc đó làm không khó đến thế.

C. Nói thật thì không có mấy việc phải làm.                        

D. Anh/chị gọi đó là thành công à?

Chọn A.

Câu 3:

Karen: I wish Terry wouldn’t be so thoughtless all the time.
Quang: I know, but _______, you know. 

A. a leopard cannot change its spots. 
B. a lion cannot change its fur. 
C. a panther cannot change its color. 
D. a tiger cannot change its stripes.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về thành ngữ trong giao tiếp

Karen: Ước gì Terry đừng lúc nào cũng vô tâm như vậy.

Quang: Ừ, nhưng mà _______, cậu biết đấy.

- a leopard cannot change its spots (idiom): con báo không thể thay đổi các đốm trên người nó – giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

Chọn A.

Câu 4:

Friend: I’ve noticed that you’ve been distant lately. Is everything okay?
You: _______

A. There’s no reason to worry. Everything’s under control.    
B. I haven’t been distant; you’re imagining things!.    
C. I don’t want to talk about it, it’s none of your business.    
D. I know you care, but I don’t feel up to a serious discussion now.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Bạn của bạn: Tớ thấy là gần đây cậu có vẻ hơi xa cách. Cậu ổn chứ?

Bạn: _______

A. Không có phải lo lắng. Mọi việc đều trong tầm kiểm soát.

B. Tớ làm gì xa cách; cậu cứ tưởng tượng cả lên!

C. Tớ không muốn nói về chuyện đó, không phải việc của cậu.

D. Tớ biết cậu quan tâm, nhưng giờ tớ chưa muốn tâm sự lắm.

→ A phù hợp hơn trong bối cảnh trang trọng, trước một tình hình nghiêm trọng; B, C phủ nhận và từ chối sự quan tâm của bạn.

→ D phù hợp nhất vì cho bạn biết mình đã biết bạn quan tâm, và nhu cầu hiện tại của mình.

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. in which Man has changed his environment.    
B. which we have changed our environment.           
C. having changed his environment.     
D. Man has changed to our environment.       

Lời giải

Kiến thức về trạng từ/đại từ quan hệ

Ta dùng “in which = where” để thay thế cho danh từ “ways” chỉ nơi chốn phía trước. 

Chọn A

Dịch: Một vài trong số nhiều cách mà con người đã thay đổi môi trường của mình đó là xây dựng nhiều thành phố, đường sá và sử dụng đất cho các mục đích cực kỳ có hại cho môi trường.

Câu 2

A. A smart phone and a 4-G sim card.    
B. A computer and the Internet.    
C. A goal and learning efforts.                
D. A content and the wish to learn.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu thông tin được nêu trong bài 

Dịch: Theo bài văn, các điều kiện cơ bản để học trực tuyến là gì?

A. Một chiếc điện thoại thông minh và một thẻ sim 4G 

B. Một chiếc máy tính và mạng Internet

C. Một mục tiêu và nỗ lực học tập 

D. Một nội dung và mong muốn học hỏi

Thông tin: Provided you have access to a decent computer and the Internet, the barrier to getting started is probably lower than it ever has been. (Miễn là bạn có một chiếc máy tính tốt và có thể truy cập Internet, việc bắt đầu có lẽ chưa bao giờ dễ dàng đến thế.)

Chọn B

Câu 3

A. fortunate.            
B. disastrous.           
C. harmless.     
D. blessed. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You’re being very loud. Could you stop talking on the phone?.    
B. Can you just be quieter? We’re trying to watch a movie here.    
C. Could you please take your call outside? It’s hard to enjoy the movie.    
D. Hey, can I have a word about something? You’re being really noisy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The cold air will probably cause snow to appear.    
B. It’s certain that snow will come as the temperature drops.    
C. As the temperature decreases, snow may start to accumulate.    
D. The temperature drop means that it will definitely snow.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP