Câu hỏi:

09/04/2026 88 Lưu

VIII. Rewrite the sentences using the word given in brackets.

I can't understand him because he speaks so quickly.

→ If ________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

If he didn’t speak so quickly, I could understand him. / If he spoke slowly, I could understand him.

If he didn’t speak so quickly, I could understand him. / If he spoke slowly, I could understand him.

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2  

Giải thích:

- Câu điều kiện loại 2 diễn tả một việc không có thật ở hiện tại.

- Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ed, S + would/ could + V (nguyên thể).

Dịch nghĩa: Tôi không thể hiểu anh ấy bởi vì anh ấy nói quá nhanh.

= Nếu anh ấy nói không quá nhanh, tôi đã có thể hiểu anh ấy.

= Nếu anh ấy nói chậm, tôi đã có thể hiểu anh ấy.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

You had better not lend him any more money, Amanda said John.

→ John advised Amanda ________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

John advised Amanda not to lend him any more money.

John advised Amanda not to lend him any more money.

Kiến thức: Câu tường thuật

Giải thích: S1 said “S2 + had better + not + V_nguyên thể”: Ai đó nói rằng ai không nên làm gì

= S1 advised S2 not to V_nguyên thể: Ai đó khuyên ai không nên làm gì

Dịch nghĩa: “Bạn không nên cho anh ấy mượn thêm tiền nữa, Amanda” John đã nói.

 = John đã khuyên Amanda không nên cho anh ta mượn thêm tiền nữa.

Câu 3:

Many natural disasters have been caused by global warming.

→ Global warming _____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Global warming has caused many natural disasters.

 Global warming has caused many natural disasters.

Kiến thức: Câu chủ động thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

S + have/has been + P2 + by O

= S + have/has + P2 + O

Chủ ngữ là “Global warming” (Sự nóng lên toàn cầu) ngôi thứ 3, số ít → dùng “has”

Dịch nghĩa: Nhiều thiên tai đã bị gây ra bởi sự nóng lên toàn cầu.

= Sự nóng lên toàn cầu đã gây ra nhiều thiên tai.

Câu 4:

Talking to your family members every day is very important.

→ It is ___________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It is very important to talk to your family members every day.

 It is very important to talk to your family members every day.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

V_ing is adj: Cái gì đó thì thật là

= It is adj to V_nguyên thể: Thật là làm sao để làm gì đó

Dịch nghĩa: Việc nói chuyện với các thành viên trong gia đình bạn mỗi ngày là rất quan trọng.

= Rất quan trọng khi nói chuyện với các thành viên trong gia đình bạn mỗi ngày.

Câu 5:

”Is your uncle working as a pilot for NASA?” Julia asked me.

→ Julia asked _____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Julia asked if/whether my uncle was working as a pilot for NASA.

Julia asked if/whether my uncle was working as a pilot for NASA.

Kiến thức: Câu tường thuật

Giải thích:

Công thức: S1 asked S2 if/ whether + S + V_lùi thì

Thì hiện tại tiếp diễn → thì quá khứ tiếp diễn

Dịch nghĩa: “Chú của bạn đang làm việc với tư cách là một phi công cho NASA phải không?” Julia đã hỏi tôi

= Julia đã hỏi tôi nếu/ liệu chú của tôi có đang làm việc với tư cách là một phi công cho NASA.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Pollution has not caused a lot of deaths worldwide yet.

(Ô nhiễm hiện vẫn chưa gây ra nhiều cái chết trên thế giới.)

Thông tin: A new study has found that pollution is now the world's biggest killer.

Dịch nghĩa: Một nghiên cứu mới đây chỉ ra rằng hiện nay ô nhiễm là ‘kẻ sát nhân’ lớn nhất của thế giới.

Chọn F

Câu 2

A. raged/ killed 
B. burst/ harmed 
C. spread/ destroyed 
D. occurred/ cooked

Lời giải

Đáp án đúng là C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. raged/ killed: đã cháy rụi/ giết                             

B. burst/ harmed: đã bùng phát/ làm hại

C. spread/ destroyed: đã lan rộng/ phá hủy               

D. occurred/ cooked: đã xảy ra/ nấu

Dịch nghĩa: Một trận cháy rừng đã lan rộng nhanh chóng và phá hủy nhiều cây cối.

Câu 3

A. in the ocean 
B. underground 
C. in cyclones
D. in thunderclouds

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. send 
B. sending 
C. sent 
D. have sent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. refugee                         

B. trainee               
C. Japanese            
D. engineer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP