Tính giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{2\sqrt {x + 1} - \sqrt[3]{{8 - x}}}}{x}\)
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải
Chọn B.
Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{2\sqrt {x + 1} - \sqrt[3]{{8 - x}}}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left[ {\frac{{2\left[ {\sqrt {x + 1} - 1} \right]}}{x} - \frac{{\sqrt[3]{{8 - x}} - 2}}{x}} \right]\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left\{ {\frac{{2\left( {x + 1 - 1} \right)}}{{x\left( {\sqrt {x + 1} + 1} \right)}} - \frac{{8 - x - 8}}{{x\left[ {\sqrt[3]{{{{\left( {8 - x} \right)}^2}}} + 2\sqrt[3]{{8 - x}} + 4} \right]}}} \right\}\)
\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left[ {\frac{2}{{\sqrt {x + 1} + 1}} + \frac{1}{{\sqrt[3]{{{{\left( {8 - x} \right)}^2}}} + 2\sqrt[3]{{8 - x}} + 4}}} \right] = 1 + \frac{1}{{12}} = \frac{{13}}{{12}}\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Lời giải
Chọn A.
Hàm số liên tục tại \(x = - 2\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {\frac{{{x^2} - 4}}{{x + 2}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} m\, = m\,\,\, \Leftrightarrow \,\,m = - 4\)
Câu 2
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Ta có: \[\lim \frac{{\sqrt {4{n^2} + 1} - \sqrt {n + 2} }}{{2n - 3}}\]\[ = \lim \frac{{\sqrt {4 + \frac{1}{{{n^2}}}} - \sqrt {\frac{1}{n} + \frac{2}{{{n^2}}}} }}{{2 - \frac{3}{n}}}\]\[ = \frac{{2 - 0}}{2}\]\[ = 1\].
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.