Câu hỏi:

13/04/2026 4 Lưu

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm \({x_0} =  - 1\).

A. \(y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\).
B. \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).  
C. \(y = \frac{x}{{x - 1}}\).     
D. \(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 1}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn B.

Ta có \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\) không xác định tại \({x_0} =  - 1\) nên gián đoạn tại \({x_0} =  - 1\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(y\) liên tục phải tại \(x = 1\)
B. \(y\) liên tục tại \(x = 1\).
C. \(y\) liên tục trái tại \(x = 1\). 
D. \(y\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Lời giải

Lời giải

Chọn A.

Ta có: \(y\left( 1 \right) = 1\).

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} y = 1\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{1 - {x^3}}}{{1 - x}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\left( {1 - x} \right)\left( {1 + x + {x^2}} \right)}}{{1 - x}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {1 + x + {x^2}} \right) = 4\)

Nhận thấy: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} y = y\left( 1 \right)\). Suy ra \(y\) liên tục phải tại \(x = 1\).

Câu 2

a) Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 2} f(x) = \sqrt 5 \).
Đúng
Sai
b) Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} f(x) =  - 3\).
Đúng
Sai
c) Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} f(x) = \sqrt 2 \).
Đúng
Sai
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi \(x \to  - 1\).
Đúng
Sai

Lời giải

Lời giải

a) Sai                                b) Đúng                           c) Đúng                           d) Sai

Ta có: Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 2} f(x) =  - 4\)

Xét dãy số \(\left( {{x_n}} \right)\) bất kì sao cho \({x_n} <  - 1\) và \({x_n} \to  - 1\), ta có: \(f\left( {{x_n}} \right) = {x_n} - 2\).

Khi đó: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} f(x) = \lim f\left( {{x_n}} \right) =  - 1 - 2 =  - 3\).

Xét dãy số \(\left( {{x_n}} \right)\) bất kì sao cho \({x_n} >  - 1\) và \({x_n} \to  - 1\), ta có: \(f\left( {{x_n}} \right) = \sqrt {x_n^2 + 1} \).

Khi đó: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} f(x) = \lim f\left( {{x_n}} \right) = \sqrt {{{( - 1)}^2} + 1}  = \sqrt 2 \).

d) Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} f(x) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} f(x)\) (hay \( - 3 \ne \sqrt 2 \) ) nên không tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} f(x)\).

Câu 3

A. Hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\).
B. Hàm số liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
C. Hàm số liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).
D. Hàm số gián đoạn tại \(x =  \pm 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{7}{3}\).
B. \( - \frac{2}{3}\). 
C. \(0\). 
D. \(1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[L =  - \infty \].
B. \[L =  - 2\].  
C. \[L = 1\]. 
D. \[L = 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(I =  - \frac{2}{3}\).
B. \(I = 1\). 
C. \(I = 3\).
D. \(I =  - 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = \frac{1}{2}\).
Đúng
Sai
b) Hàm số \(g(x)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 2\).
Đúng
Sai
c) Khi \(a = 1\) thì hàm số \(f(x)\) liên tục tại \({x_0} = 2\).
Đúng
Sai
d) Khi \(a = 0\) thì hàm số \(y = f\left( x \right) + g\left( x \right)\) liên tục tại \({x_0} = 2\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP