Câu hỏi:

14/04/2026 9 Lưu

Cho đường tròn \(\left( {O;12{\rm{ cm}}} \right)\), dây \(AB\) vuông góc với bán kính \(OC\) tại trung điểm \(M\) của \(OC\). Dây \(AB\) có độ dài là

A. \({\rm{3}}\sqrt 3 {\rm{ cm}}.\)         
B. \(6\sqrt 3 {\rm{ cm}}.\)    
C. \(9\sqrt 3 {\rm{ cm}}.\)                        
D. \(12\sqrt 3 {\rm{ cm}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Cho đường tròn (O; 12cm), dây AB vuông góc với bán kính  tại trung điểm M của OC. Dây AB có độ dài là (ảnh 1)

Đáp án đúng là: D

Ta có: \(M\) là trung điểm của \(OC\) nên

 \(OM = \frac{{OC}}{2} = 6\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác \(MOA\) vuông tại \(M,\) ta có: \(M{O^2} + M{A^2} = O{A^2}\)

Suy ra \(M{A^2} = O{A^2} - O{M^2} = {12^2} - {6^2} = 108\)

Do đó \(MA = 6\sqrt 3 {\rm{\;cm}}.\)

Xét \(\Delta OAB\) cân tại \(O\) (do \(OA = OB)\) có \(OM\) là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến, do đó \(M\) là trung điểm của \(AB.\) Khi đó, ta có \(AB = 2MA = 2 \cdot 6\sqrt 3 = 12\sqrt 3 {\rm{ (cm)}}{\rm{.}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{MP}}{{MN}}.\)              
B. \(\frac{{MN}}{{MP}}.\)     
C. \(\frac{{MN}}{{NP}}.\)                          
D. \(\frac{{MP}}{{NP}}.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam giác \(MNP\) vuông tại \(M\), ta có: \(\cot \widehat {MNP} = \frac{{MN}}{{MP}}\).
Cho tam giác MNP vuông tại M.  Khi đó, cot góc {MNP} bằng (ảnh 1)

Câu 2

A. \(1,408.\)       
B. \(1,409.\)            
C. \(1,407.\)           
D. \(1,440.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng máy tính cầm tay, trên màn hình hiện ra kết quả \(1,408003909\), làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba, ta được \(\cot 35^\circ 23' \approx 1,408\).

Do đó, ta chọn phương án A.

Câu 3

A. \[x \ge - \frac{{13}}{2}.\]                 
B. \[x \ge \frac{{13}}{2}.\]     
C. \[x \le - \frac{{13}}{2}.\]                        
D. \[x \le \frac{{13}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(AB = AC.\cos B.\)                          
B. \(AB = AC.\cos C.\)       
C. \(AB = BC.\cos B.\)       
D. \(AB = BC.\cos C.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

 a) Đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] tiếp xúc với cạnh \[BC.\]
Đúng
Sai
 b) Độ dài cung nằm trong góc \[BDC\] của đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] là \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\pi \,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)
Đúng
Sai
 c) Diện tích hình quạt tròn tương ứng với cung nằm trong góc BDC của đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] là \(\frac{\pi }{3}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).
Đúng
Sai
 d) diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] và \[\left( {D;{\rm{ }}DC} \right)\] là \[9\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(2{x^2} + 2 = 0.\)         
B. \(3y - 1 = 5\left( {y - 2} \right).\)
C. \(2x + \frac{y}{2} = 1.\)              
D. \(3\sqrt x + {y^2} = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP