Câu hỏi:

14/04/2026 2 Lưu

Cho phương trình \[2x - 5y = 1.\]

 a) Cặp số \[\left( { - 2\,;\,\,1} \right)\] là nghiệm của phương trình đã cho.
Đúng
Sai
 b) Phương trình đã cho là phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm.
Đúng
Sai
 c) Hệ số \[a;\,\,b;\,\,c\] của phương trình đã cho lần lượt\[2\,;\,\,5\,;\,\,1.\]
Đúng
Sai
 d) Tập hợp các điểm có tọa độ \(\left( {x\,;\,\,y} \right)\) thỏa mãn phương trình đã cho là một đường thẳng.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:          a) S.        b) Đ.        c) S.         d) Đ.

Thay \[x = - 2\,;{\rm{ }}y = 1\] vào phương trình đã cho, ta được: \[2 \cdot \left( { - 2} \right)--5 \cdot 1 = --\,4--5 = --9 \ne 1.\]

Suy ra cặp số \[\left( { - 2\,;\,\,1} \right)\] không phải là một nghiệm của phương trình \[x + 2y = 3.\] Do đó ý a) là sai.

Phương trình \[2x - 5y = 1\] là phương trình bậc nhất hai ẩn \[x,{\rm{ }}y\] và có vô số nghiệm. Do đó ý b) là đúng.

Hệ số \[a;\,\,b;\,\,c\] của phương trình \[2x - 5y = 1\] lần lượt là \[2\,;\,\, - 5\,;\,\,1.\]Do đó ý c) là sai.

Ta có \[2x - 5y = 1\] suy ra \[5y = 2x - 1\] nên \[y = \frac{2}{5}x - \frac{1}{5}\].

Do đó, tập hợp các điểm có tọa độ \(\left( {x\,;\,\,y} \right)\) thỏa mãn phương trình \[2x - 5y = 1\] là đường thẳng \[y = \frac{2}{5}x - \frac{1}{5}.\] Do đó ý d) là đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{MP}}{{MN}}.\)              
B. \(\frac{{MN}}{{MP}}.\)     
C. \(\frac{{MN}}{{NP}}.\)                          
D. \(\frac{{MP}}{{NP}}.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam giác \(MNP\) vuông tại \(M\), ta có: \(\cot \widehat {MNP} = \frac{{MN}}{{MP}}\).
Cho tam giác MNP vuông tại M.  Khi đó, cot góc {MNP} bằng (ảnh 1)

Câu 2

A. \(1,408.\)       
B. \(1,409.\)            
C. \(1,407.\)           
D. \(1,440.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng máy tính cầm tay, trên màn hình hiện ra kết quả \(1,408003909\), làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba, ta được \(\cot 35^\circ 23' \approx 1,408\).

Do đó, ta chọn phương án A.

Câu 3

A. \[x \ge - \frac{{13}}{2}.\]                 
B. \[x \ge \frac{{13}}{2}.\]     
C. \[x \le - \frac{{13}}{2}.\]                        
D. \[x \le \frac{{13}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(AB = AC.\cos B.\)                          
B. \(AB = AC.\cos C.\)       
C. \(AB = BC.\cos B.\)       
D. \(AB = BC.\cos C.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

 a) Đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] tiếp xúc với cạnh \[BC.\]
Đúng
Sai
 b) Độ dài cung nằm trong góc \[BDC\] của đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] là \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\pi \,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)
Đúng
Sai
 c) Diện tích hình quạt tròn tương ứng với cung nằm trong góc BDC của đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] là \(\frac{\pi }{3}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).
Đúng
Sai
 d) diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] và \[\left( {D;{\rm{ }}DC} \right)\] là \[9\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(2{x^2} + 2 = 0.\)         
B. \(3y - 1 = 5\left( {y - 2} \right).\)
C. \(2x + \frac{y}{2} = 1.\)              
D. \(3\sqrt x + {y^2} = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP