Câu hỏi:

14/04/2026 3 Lưu

Giải hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2x + y = 5\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\\4x + 2y = 8\,\,\,\,\left( 2 \right)\end{array} \right.\] bằng phương pháp thế theo các bước:

 a) Từ phương trình (1), ta có \(y = 5 - 2x\).
Đúng
Sai
 b) Thay \(y = 5 - 2x\) vào phương trình (2), ta được \(0x + 10 = 8\).
Đúng
Sai
 c) Phương trình \(0x + 10 = 8\) số nghiệm.
Đúng
Sai
 d) Nghiệm tổng quát của hệ phương trình đã cho là \(\left( {x\,;\,\,5 - 2x} \right)\) với \(x \in \mathbb{R}\) tùy ý.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:          a) Đ.        b) Đ.        c) S.         d) S.

Giải hệ phương trình đã cho bằng phương pháp thế như sau:

Từ phương trình (1), ta có \(y = 5 - 2x\).

Thay \(y = 5 - 2x\) vào phương trình (1), ta được:

\(4x + 2\left( {5 - 2x} \right) = 8\) hay \(0x + 10 = 8\).

Ta thấy không có giá trị của \(x\) thỏa mãn \(0x + 10 = 8\) hay phương trình \(0x + 10 = 8\) vô nghiệm.

Do đó hệ phương trình đã cho vô nghiệm.

Vậy:                a) Đ.        b) Đ.        c) S.         d) S.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{MP}}{{MN}}.\)              
B. \(\frac{{MN}}{{MP}}.\)     
C. \(\frac{{MN}}{{NP}}.\)                          
D. \(\frac{{MP}}{{NP}}.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam giác \(MNP\) vuông tại \(M\), ta có: \(\cot \widehat {MNP} = \frac{{MN}}{{MP}}\).
Cho tam giác MNP vuông tại M.  Khi đó, cot góc {MNP} bằng (ảnh 1)

Câu 2

A. \(1,408.\)       
B. \(1,409.\)            
C. \(1,407.\)           
D. \(1,440.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng máy tính cầm tay, trên màn hình hiện ra kết quả \(1,408003909\), làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba, ta được \(\cot 35^\circ 23' \approx 1,408\).

Do đó, ta chọn phương án A.

Câu 3

A. \[x \ge - \frac{{13}}{2}.\]                 
B. \[x \ge \frac{{13}}{2}.\]     
C. \[x \le - \frac{{13}}{2}.\]                        
D. \[x \le \frac{{13}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(AB = AC.\cos B.\)                          
B. \(AB = AC.\cos C.\)       
C. \(AB = BC.\cos B.\)       
D. \(AB = BC.\cos C.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

 a) Đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] tiếp xúc với cạnh \[BC.\]
Đúng
Sai
 b) Độ dài cung nằm trong góc \[BDC\] của đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] là \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\pi \,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)
Đúng
Sai
 c) Diện tích hình quạt tròn tương ứng với cung nằm trong góc BDC của đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] là \(\frac{\pi }{3}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).
Đúng
Sai
 d) diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn \[\left( {D;{\rm{ }}DA} \right)\] và \[\left( {D;{\rm{ }}DC} \right)\] là \[9\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(2{x^2} + 2 = 0.\)         
B. \(3y - 1 = 5\left( {y - 2} \right).\)
C. \(2x + \frac{y}{2} = 1.\)              
D. \(3\sqrt x + {y^2} = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP