Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C     

Giải thích: Cụm từ: has/ have breakfast: ăn sáng

has/ have lunch: ăn trưa has/ have dinner: ăn tối

Dịch nghĩa: Mỗi ngày anh ấy đều ăn sáng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là F

Câu 2

A. Because it is the language of Britain 
B. Because it is the language of United States 
C. Because it provides ready access to world scholarship and world trade 
D. A, B, C are correct

Lời giải

 Đáp án D

Câu 3

A. friendly 
B. as friends
C. like friends 
D. in a friendly way

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. in 
B. to 
C. of 
D. the

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. do 
B. have 
C. go 
D. make

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP