Nam: “What are the main threats to the environment today?”
Lan: “_____________.”
A. Threats are possible dangers to the environment
B. Probably deforestation and global warming.
C. Environmental pollution is a big issue for our planet
D. We need a clean environment to live in.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án B
Tình huống giao tiếp
Nam: “Có những mối đe dọa chính nào đến môi trường ngày nay?"
Lan: “__________.”
A. Những mối đe dọa có thể gây nguy hiểm đến môi trường.
B. Chắc hẳn là phá rừng và hiện tượng nóng lên toàn cầu.
C. Ô nhiễm môi trường là một vấn đề lớn đối với hành tinh của chúng ta.
D. Chúng ta cần một môi trường sạch để sống.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Lịch Sử (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- 500 Bài tập tổng ôn Địa Lí (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. strong
B. hard
C. heavy
D. huge
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
Do the heavy lifting: làm những công việc nặng nhọc
Tạm dịch: Trong gia đình tôi, bố tôi luôn chịu trách nhiệm làm những công việc nặng nhọc.
Take charge of Ving: chịu trách nhiệm làm gì
Câu 2
A. useless
B. useful
C. usefulness
D. uselessness
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về từ logi
A. useless /'ju:sləs/ (adj): vô dụng
B. useful /’ju:sfəl/ (adj): hữu dụng
C. usefulness /'ju:sfəlnəs/ (n): sự hữu dụng
D. uselessness /‘ju:sləsnəs/ (n): sự vô dụng
Căn cứ vào danh từ “advice” nên vị trí trống cần một tính từ. Từ đó, ta loại CD. Căn cứ vào nghĩa của câu ta chọn B.
Tạm dịch: May mắn thay cô giáo lớp tôi đã cho tôi những lời khuyên hữu ích để làm thuyết trình về chủ đề “Vì một xã hội tốt đẹp hơn”.
Câu 3
A. picked up
B. took up
C. made up
D. saved up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. has introduced
B. had introduced
C. introduced
D. was introduced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. anxious
B. worried
C. nervous
D. frustrated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. and
B. yet
C. for
D. so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. They were praised for having decided to decrease their carbon footprints.
B. They were not punished for having decided to decrease their carbon footprints.
C. Unless they decided to cut down their carbon footprints, they were praised for that.
D. If they decided to cut down their carbon footprints, they would be praised for that.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.