Câu hỏi:

29/04/2026 18 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the correct word that best fits each of the numbered blanks from 21 to 25.

          In the modern world, many young people often struggle to maintain healthy eating habits because the fast-paced lifestyle leaves little room for meal preparation. While fast food is convenient, nutritionists emphasize that a balanced diet is (21) ________ for sustaining long-term health and preventing chronic illnesses. A well-planned diet provides various nutrients (22) ________ are vital for both physical and mental well-being.

          One of the primary advantages of healthy eating is stable energy levels. By consuming complex carbohydrates and proteins, individuals can avoid energy crashes and stay focused throughout the day. Proper nutrition also supports the immune system, strengthening the body’s natural defenses while facilitating faster recovery from physical and mental (23) ________.

          Furthermore, a diet rich in vitamins and minerals helps protect vital organs and improve skin health. (24) ________, adequate nutrition contributes to emotional well-being. Consuming enough water and fiber aids digestion and ensures that the body can efficiently process the food we eat.

          In summary, what we eat significantly impacts our quality of life. It delivers sustained energy, strengthens immunity, promotes efficient digestion, and (25) ________ numerous medical conditions. Choosing nutritious meals every day is a vital step toward a more vibrant and energetic life.

While fast food is convenient, nutritionists emphasize that a balanced diet is (21) ________ for sustaining long-term health and preventing chronic illnesses.

A. mandatory                      

B. superficial        
C. redundant    
D. imperative

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. mandatory: bắt buộc

B. superficial: hời hợt

C. redundant: dư thừa

D. imperative: vô cùng quan trọng / cấp thiết

- Xét nghĩa câu: Trong khi thức ăn nhanh rất tiện lợi, các chuyên gia dinh dưỡng nhấn mạnh rằng một chế độ ăn uống cân bằng là _________để duy trì sức khỏe lâu dài và ngăn ngừa các bệnh mãn tính.

Trong ngữ cảnh duy trì sức khỏe lâu dài, một chế độ ăn cân bằng là vô cùng quan trọng.

" Chọn D, các phương án khác không thích hợp về nghĩa.

Dịch:

While fast food is convenient, nutritionists emphasize that a balanced diet is imperative for sustaining long-term health and preventing chronic illnesses. (Trong khi thức ăn nhanh rất tiện lợi, các chuyên gia dinh dưỡng nhấn mạnh rằng một chế độ ăn uống cân bằng là vô cùng quan trọng để duy trì sức khỏe lâu dài và ngăn ngừa các bệnh mãn tính.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A well-planned diet provides various nutrients (22) ________ are vital for both physical and mental well-being.

A. who                                

B. whom                                  
C. that                                       
D. whose

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. who: đại từ quan hệ thay cho người (chủ ngữ, tân ngữ)

B. whom: đại từ quan hệ thay cho người (tân ngữ)

C. that: đại từ quan hệ thay cho cả người và vật (chủ ngữ, tân ngữ)

D. whose: đại từ quan hệ cho cả người và vật

- “________ are vital for both physical and mental well-being” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ “nutrients” (chất dinh dưỡng), và từ cần điền phải là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật này. 

" Chọn C

Dịch:

A well-planned diet provides various nutrients that are vital for both physical and mental well-being. (Một chế độ ăn uống được lên kế hoạch tốt cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhau vốn rất thiết yếu cho cả sức khỏe thể chất và tinh thần.)

Câu 3:

Proper nutrition also supports the immune system, strengthening the body’s natural defenses while facilitating faster recovery from physical and mental (23) ________.

A. rehabilitation                   

B. depression        
C. fatigue         
D. impairment

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

- Xét nghĩa câu: Dinh dưỡng hợp lý cũng hỗ trợ hệ thống miễn dịch, tăng cường khả năng phòng vệ tự nhiên của cơ thể đồng thời tạo điều kiện cho sự phục hồi nhanh hơn sau những ­­­­­_______ về thể chất và tinh thần.

" Căn cứ trên nghĩa câu, từ cần điền phải mang nghĩa “mệt mỏi” hoặc “suy yếu”. Ngoài ra, từ cần điền cũng phải đi được với cả hai từ “physical” và “mental”.

A. rehabilitation: sự phục hồi chức năng (sau chấn thương nặng) " Loại vì không phù hợp về nghĩa.

B. depression: sự trầm cảm " Loại vì đây là bệnh / vấn đề tâm lý, không đi với “physical”.

C. fatigue: sự mệt mỏi " Đúng, đi được với cả “physical” và “mental”.

D. impairment: sự suy giảm chức năng " Loại vì “impairment” mang nghĩa suy giảm chức năng lâu dài, nên không phù hợp với ngữ cảnh “phục hồi nhanh” (faster recovery).

Dịch:

Proper nutrition also supports the immune system, strengthening the body’s natural defenses while facilitating faster recovery from physical and mental fatigue. (Dinh dưỡng hợp lý cũng hỗ trợ hệ thống miễn dịch, tăng cường khả năng phòng vệ tự nhiên của cơ thể đồng thời tạo điều kiện cho sự phục hồi nhanh hơn sau những mệt mỏi về thể chất và tinh thần.)

Câu 4:

Furthermore, a diet rich in vitamins and minerals helps protect vital organs and improve skin health. (24) ________, adequate nutrition contributes to emotional well-being.

A. However                        

B. Besides            
C. In addition to                           
D. Nonetheless

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

A. However: Tuy nhiên

B. Besides: Ngoài ra / Bên cạnh đó

C. In addition to + N / V-ing: Bên cạnh cái gì

D. Nonetheless: Tuy nhiên

- Xét nghĩa đoạn: Hơn nữa, một chế độ ăn giàu vitamin và khoáng chất giúp bảo vệ các cơ quan quan trọng và cải thiện sức khỏe làn da. _________, dinh dưỡng đầy đủ còn góp phần mang lại sức khỏe cảm xúc tốt.

" Hai câu đều trình bày lợi ích của chế độ ăn đầy đủ dinh dưỡng, nên ta cần một liên từ mang nghĩa “Ngoài ra”.

" Chọn B

Dịch:

Besides, adequate nutrition contributes to emotional well-being. (Ngoài ra, dinh dưỡng đầy đủ còn góp phần mang lại sức khỏe cảm xúc tốt.)

Câu 5:

It delivers sustained energy, strengthens immunity, promotes efficient digestion, and (25) ________ numerous medical conditions.

A. wards off                       

B. brings on                           
C. comes down with                      
D. passes on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. wards off: ngăn chặn / đẩy lùi

B. brings on: gây ra

C. comes down with: mắc bệnh

D. passes on: truyền lại

- Xét nghĩa câu: Nó mang lại nguồn năng lượng bền bỉ, tăng cường khả năng miễn dịch, thúc đẩy tiêu hóa hiệu quả và _______ nhiều tình trạng bệnh lý.

" Chọn A, các phương án không phù hợp về nghĩa.

Lưu ý cụm từ: ward off diseases / illness: ngăn ngừa bệnh tật

Dịch:

It delivers sustained energy, strengthens immunity, promotes efficient digestion, and wards off numerous medical conditions. (Nó mang lại nguồn năng lượng bền bỉ, tăng cường khả năng miễn dịch, thúc đẩy tiêu hóa hiệu quả và đẩy lùi nhiều tình trạng bệnh lý.)

 

Bài đọc

Dịch bài đọc

In the modern world, many young people often struggle to maintain healthy eating habits because the fast-paced lifestyle leaves little room for meal preparation. While fast food is convenient, nutritionists emphasize that a balanced diet is imperative for sustaining long-term health and preventing chronic illnesses. A well-planned diet provides various nutrients that are vital for both physical and mental well-being.

 

 

  One of the primary advantages of healthy eating is stable energy levels. By consuming complex carbohydrates and proteins, individuals can avoid energy crashes and stay focused throughout the day. Proper nutrition also supports the immune system, strengthening the body’s natural defenses while facilitating faster recovery from physical and mental fatigue.

 

  Furthermore, a diet rich in vitamins and minerals helps protect vital organs and improve skin health. Besides, adequate nutrition contributes to emotional well-being. Consuming enough water and fiber aids digestion and ensures that the body can efficiently process the food we eat.

  In summary, what we eat significantly impacts our quality of life. It delivers sustained energy, strengthens immunity, promotes efficient digestion, and wards off numerous medical conditions. Choosing nutritious meals every day is a vital step toward a more vibrant and energetic life.

 

Trong thế giới hiện đại, nhiều người trẻ thường gặp khó khăn trong việc duy trì thói quen ăn uống lành mạnh bởi vì lối sống nhịp độ nhanh khiến họ có ít thời gian cho việc chuẩn bị bữa ăn. Trong khi thức ăn nhanh rất tiện lợi, các chuyên gia dinh dưỡng nhấn mạnh rằng một chế độ ăn uống cân bằng là vô cùng quan trọng để duy trì sức khỏe lâu dài và ngăn ngừa các bệnh mãn tính. Một chế độ ăn uống được lên kế hoạch tốt cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhau vốn rất thiết yếu cho cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

  Một trong những ưu điểm chính của việc ăn uống lành mạnh là mức năng lượng ổn định. Bằng cách tiêu thụ carbohydrate phức hợp và protein, các cá nhân có thể tránh được tình trạng sụt giảm năng lượng và giữ tập trung suốt cả ngày. Dinh dưỡng hợp lý cũng hỗ trợ hệ thống miễn dịch, tăng cường khả năng phòng vệ tự nhiên của cơ thể đồng thời tạo điều kiện cho sự phục hồi nhanh hơn sau những mệt mỏi về thể chất và tinh thần.

  Hơn nữa, một chế độ ăn giàu vitamin và khoáng chất giúp bảo vệ các cơ quan quan trọng và cải thiện sức khỏe làn da. Ngoài ra, dinh dưỡng đầy đủ còn góp phần mang lại sức khỏe cảm xúc tốt. Tiêu thụ đủ nước và chất xơ hỗ trợ tiêu hóa và đảm bảo cơ thể có thể xử lý hiệu quả thực phẩm chúng ta ăn.

  Tóm lại, những gì chúng ta ăn ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống. Nó mang lại nguồn năng lượng bền bỉ, tăng cường khả năng miễn dịch, thúc đẩy tiêu hóa hiệu quả và đẩy lùi nhiều tình trạng bệnh lý. Chọn những bữa ăn bổ dưỡng mỗi ngày là một bước quan trọng hướng tới một cuộc sống sôi động và tràn đầy năng lượng hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Keeping track of my daily expenditures is not important for me.          
B. It is important for me to keep track of my daily expenditures.          
C. I am used to keeping track of my daily expenditures.          
D. I found keeping track of my daily expenditures important. 

Lời giải

Đáp án đúng là B

Câu gốc: I find it important to keep track of my daily expenditures. (Tôi thấy việc theo dõi các khoản chi tiêu hàng ngày của mình là quan trọng.)

A. Keeping track of my daily expenditures is not important for me (Việc theo dõi chi tiêu hàng ngày không quan trọng đối với tôi.)

" Sai vì ngược nghĩa với câu gốc.

B. It is important for me to keep track of my daily expenditures (Việc theo dõi chi tiêu hàng ngày là quan trọng đối với tôi.)

" Đúng. Ta có cấu trúc: S + find it + adj + to V = It is + adj + for somebody + to V (ai đó thấy việc làm gì như thế nào).

C. I am used to keeping track of my daily expenditures (Tôi đã quen với việc theo dõi chi tiêu hàng ngày.)

" Sai vì không khớp nghĩa với câu gốc. Ta có cấu trúc “be used to + V-ing” mang nghĩa “quen với việc làm gì”.

D. I found keeping track of my daily expenditures important (Tôi đã thấy việc theo dõi chi tiêu là quan trọng.)

" Sai về thì của động từ (phương án D dùng thì Quá khứ đơn, trong khi câu gốc dùng thì Hiện tại đơn).

Dịch:

I find it important to keep track of my daily expenditures. (Tôi thấy việc theo dõi các khoản chi tiêu hàng ngày của mình là quan trọng.)

It is important for me to keep track of my daily expenditures (Việc theo dõi chi tiêu hàng ngày là quan trọng đối với tôi.)

Câu 2

A. They provide a consistent energy supply regardless of weather changes.          
B. They are suitable for home use due to their low maintenance needs.
C. Solar panels are mainly designed for large-scale industrial use rather than private homes.         
D. They produce a considerable amount of greenhouse gas emissions during operation.

Lời giải

Đáp án đúng là B

According to paragraph 2, what is TRUE about solar panels? (Theo đoạn 2, điều gì là ĐÚNG về các tấm pin mặt trời?)

A. They provide a consistent energy supply regardless of weather changes. (Chúng cung cấp nguồn năng lượng ổn định bất kể sự thay đổi thời tiết.)

" Sai, dựa trên thông tin “solar energy production depends heavily on sunlight, meaning its effectiveness is influenced by the time of day and weather conditions” (việc sản xuất năng lượng mặt trời phụ thuộc nặng nề vào ánh sáng mặt trời, nghĩa là hiệu quả của nó bị ảnh hưởng bởi thời gian trong ngày và điều kiện thời tiết.)

B. They are suitable for home use due to their low maintenance needs. (Chúng phù hợp để sử dụng tại nhà do nhu cầu bảo trì thấp.)

" Đúng, dựa trên thông tin “solar panels are well-suited for small-scale use, such as in households, because they require minimal maintenance and can last for many years” (các tấm pin mặt trời rất phù hợp cho việc sử dụng quy mô nhỏ, chẳng hạn như trong các hộ gia đình, vì chúng yêu cầu bảo trì tối thiểu và có thể tồn tại trong nhiều năm.)

C. Solar panels are mainly designed for large-scale industrial use rather than private homes. (Các tấm pin mặt trời chủ yếu được thiết kế cho mục đích công nghiệp quy mô lớn thay vì các hộ gia đình tư nhân.)

" Sai, dựa trên thông tin “solar panels are well-suited for small-scale use, such as in households, because they require minimal maintenance and can last for many years” (các tấm pin mặt trời rất phù hợp cho việc sử dụng quy mô nhỏ, chẳng hạn như trong các hộ gia đình, vì chúng yêu cầu bảo trì tối thiểu và có thể tồn tại trong nhiều năm.)

D. They produce a considerable amount of greenhouse gas emissions during operation. (Chúng tạo ra một lượng đáng kể khí thải nhà kính trong quá trình vận hành.)

" Sai, dựa trên thông tin “Solar energy is highly efficient and produces zero emissions(Năng lượng mặt trời có hiệu quả cao và tạo ra không phát thải).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. determine                      

B. examine           
C. discipline                            
D. quarantine

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to scan             
B. scanning           
C. scan              
D. to be scanning

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. the more challenging                      
B. the most challenging          
C. most challenging                                                  
D. more challenging than

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP