Câu hỏi:

12/05/2026 17 Lưu

Viết các số sau theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678.

Viết các số sau theo thứ tự:  a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678. (ảnh 1)

b) Từ lớn đến bé: 548 381; 492 775; 109 386; 342 321.

Viết các số sau theo thứ tự:  a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678. (ảnh 2)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
a) Viết các số sau theo thứ tự:  a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678. (ảnh 3)

So sánh các số 654 321; 432 165; 123 456; 345 678 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 < 3 < 4 < 6

Vậy 123 456 < 345 678 < 432 165 < 654 321

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

123 456; 345 678; 432 165; 654 321

b) Viết các số sau theo thứ tự:  a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678. (ảnh 4)

+) So sánh các số 492 775; 109 386; 87 004; 342 321 có số 87 004 là số có năm chữ số, các số còn lại là số có sáu chữ số. Vậy số 87 004 nhỏ nhất.

+) So sánh các số 492 775; 109 386; 342 321đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 4 > 3 > 1

Vậy 492 775 > 342 321 > 109 386

Vậy 492 775 > 342 321 > 109 386 > 87 004

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

492 775; 342 321; 109 386; 87 004

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Lớp đơn vị 
B. Lớp nghìn 
C. Lớp triệu
D. Lớp chục nghìn

Lời giải

d) Đáp án đúng là: B

Trong số 250 789, chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 123 456  
B. 654 321  
C. 543 210  
D. 999 999

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP