Câu hỏi:

15/05/2026 0 Lưu

Theo Luật Kinh tế Quốc tế của WTO, dịch vụ thương mại được hiểu là gì ?

A.

Bao gồm bất kỳ sản phẩm nào được các thành viên WTO cam kết dựa trên phụ lục của Hiệp định chung về thương mại dịch vụ (GATS)

B.

Bao gồm bất kỳ sản phẩm nào được liệt kê vào, được mô tả và mã hóa trong Danh mục PCPC của Liên hợp quốc

C.

Bao gồm mọi cam kết của các thành viên WTO về việc mở cửa thị trường, không phụ thuộc vào Danh mục PCPC của Liên hợp quốc

D.

Bao gồm bất kỳ quy định về mở cửa thị trường nào của các quốc gia nhưng không được trái với nguyên tắc của Hiệp định chung về thương mại dịch vụ (GATS)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Danh mục HS thực chất là Danh mục phân loại hàng hóa do WTO soạn thảo và áp

B.

dụng để xác định thuế quan trong quá trình đàm phán gia nhập WTO và thực hiện các cam kết với WTO

C.

Danh mục HS thực chất là Danh mục phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới soạn thảo và được WTO áp dụng để xác định thuế quan trong quá trình đàm phán gia nhập WTO và thực hiện các cam kết với WTO

D.

Danh mục HS thực chất là Danh mục phân loại hàng hóa do Ban Thư ký Liên Hợp

E.

quốc soạn thảo và được WTO áp dụng để xác định thuế quan trong quá trình đàm phán gia nhập WTO

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A.

Là sản phẩm được xác định theo các tiêu chí của Danh mục PCPC của LHQ về Phân loại dịch vụ, được giải trình theo các án lệ, quyết định của cơ quan giải quyết vtranh chấp của WTO

B.

Là sản phẩm được các thành viên WTO xác định và đưa vào Pháp luật thành viên WTO đó về dịch vụ, được mô tả và mã hóa trong Pháp luật thành viên WTO đó

C.

Là dịch vụ theo Danh mục PCPC của LHQ hoặc theo Danh mục CPC của WTO được cung cấp để thực thi công quyền của một thành viên WTO

D.

Là các dịch vụ theo Danh mục PCPC/CPC được cung cấp để thi hành các nhiệm vụ, quyền hạn của các chính quyền địa phương trong thương mại quốc tế

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Luật quốc gia và điều ước quốc tế

B.

Luật quốc gia và tập quán quốc tế

C.

Điều ước quốc tế và tập quán quốc tế

D.

Điều ước quốc tế

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Các bên tham gia ký kết cam kết dành cho nhau những thuận lợi và ưu đãi không kém hơn những thuận lợi và ưu đãi mà một bên đang và sẽ dành thuận lợi ưu đãi cho bất kỳ một bên thứ ba nào, bên tham gia ký kết trước sẽ được ưu đãi hơn bên tham gia ký kết sau trong WTO

B.

Các bên tham gia ký kết cam kết dành cho nhau những thuận lợi và ưu đãi về thuế quan không kém hơn những thuận lợi và ưu đãi mà một bên đang và sẽ dành thuận lợi ưu đãi cho bất kỳ một bên thứ ba nào

C.

Các bên tham gia ký kết cam kết dành cho nhau những thuận lợi và ưu đãi không kém hơn những thuận lợi và ưu đãi mà một bên đang và sẽ dành thuận lợi ưu đãi cho bất kỳ một bên thứ ba nào, trừ các ngoại lệ theo quy định của WTO

D.

Các bên tham gia ký kết cam kết dành cho nhau những thuận lợi và ưu đãi trong thương mại quyền sở hữu trí tuệ và đầu tư không kém hơn những thuận lợi và ưu đãi mà một bên đang và sẽ dành thuận lợi ưu đãi cho bất kỳ một bên thứ ba nào

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Việc cung ứng dịch vụ theo các phương thức: Cung cấp qua biên giới; Tiêu dùng nước ngoài; Hiện diện thương mại; Hiện diện thể nhân

B.

Việc cung ứng dịch vụ theo các phương thức: Cung cấp qua biên giới; Xuất nhập khẩu; Hiện diện thương mại; Hiện diện thể nhân

C.

Việc cung ứng dịch vụ theo các phương thức: Cung cấp qua biên giới; Tiêu dùng nước ngoài; Đầu tư ra nước ngoài; Hiện diện thể nhân

D.

Việc cung ứng dịch vụ theo các phương thức: Cung cấp qua biên giới; Tiêu dùng nước ngoài; Hiện diện thương mại; Thành lập công ty

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Cam kết ràng buộc toàn bộ biểu thuế nhập khẩu hiện hành (10.600 dòng thuế) với mức cam kết bình quân vào thời điểm gia nhập là 17,4% và mức thuế suất bình quân cuối cùng là 13,4%, lộ trình thực hiện từ 5 - 7 năm; cam kết trung bình 21% đối với sản phẩm nông nghiệp và 12,6% đối với sản phẩm công nghiệp (cuối lộ trình thực thi)

B.

Cam kết cắt giảm dần biểu thuế nhập khẩu hiện hành (10.600 dòng thuế) với mức cam kết bình quân vào thời điểm gia nhập là 17,4% và mức thuế suất bình quân cuối cùng là 13,4%, lộ trình thực hiện từ 5 - 7 năm; cam kết trung bình 21% đối với sản phẩm nông nghiệp và 12,6% đối với sản phẩm công nghiệp (cuối lộ trình thực thi)

C.

Cam kết ràng buộc toàn bộ biểu thuế nhập khẩu hiện hành (10.600 dòng thuế) với mức cam kết bình quân vào thời điểm gia nhập là 17, 4% và mức thuế suất bình quân cuối cùng là 13,4%, lộ trình thực hiện từ 5 - 7 năm; không cam kết mức thuế trần đối với các sản phẩm nông nghiệp (cuối lộ trình thực thi)

D.

Cam kết ràng buộc toàn bộ biểu thuế nhập khẩu hiện hành (10.600 dòng thuế) với mức cam kết bình quân vào thời điểm gia nhập là 17,4% và mức thuế suất bình quân cuối cùng là 13,4%, lộ trình thực hiện tùy

E.

quyết định của Việt Nam do là nước đang phát triển; cam kết trung bình 21% đối với sản phẩm nông nghiệp và 12,6% đối với sản phẩm công nghiệp (cuối lộ trình thực thi)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP