Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Telomeres are the tiny caps on the ends of chromosomes that protect our DNA from damage during cell division.
A. guard
B. shape
C. attack
D. save
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
protect (v): bảo vệ
guard (v): bảo vệ shape (n): hình dạng
attack (v): tấn công save (v): cứu, lưu trữ
=> protect >< attack
Tạm dịch: Telomere là những cái mũ nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể bảo vệ DNA của chúng ta khỏi bị hư hại trong quá trình phân chia tế bào.
Chọn C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: Ta có cụm “to be down on one’s luck”: ở trong tình trạng tồi tệ Tạm dịch: Khi ai đó ở tình trạng tồi tệ, không dễ để tìm thấy bạn bè.
Chọn B
Câu 2
A. was waiting
B. waited
C. had waited
D. were waiting
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Sự kết hợp thì
Thì quá khứ tiếp diễn dùng để chỉ một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:
S + was/were + V-ing
Chủ ngữ “I” đi với “was”. Chọn A.
Dịch: Trong lúc tôi đang đợi ở trạm xe buýt, có ba chiếc xe buýt đi qua theo hướng ngược lại.
Câu 3
A. fills in
B. the gaps
C. knowledges of
D. life and work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. is fallen
B. has fallen
C. were fallen
D. have fallen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. be unfriendly
B. be ungrateful
C. be thankful
D. be devoted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. readings
B. Discoveries
C. findings
D. outputs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.