Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
I can't concentrate on my work because of the noise caused by my children.
A. focus
B. abandon
C. neglect
D. allow
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. permitted
B. limited
C. restricted
D. prohibited
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: forbidden (bị cấm) >< permitted (được cho phép)
Dịch: Bạo lực gia đình bị nghiêm cấm trên toàn thế giới.
Câu 2
A. Yes, of course.
B. No, please do.
C. I think it is OK.
D. You look so tired.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Dịch: Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không? Ở đây ngột ngạt quá.
A. Phiền chứ, tất nhiên.
B. Không phiền, bạn làm đi.
C. Tôi nghĩ là ổn.
D. Bạn trông mệt mỏi quá.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Câu 3
A. optimistic
B. elegant
C. close-knit
D. narrow-minded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. I'd love to.
B. You're welcome.
C. Of course not.
D. I like it.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. That's a good idea
B. That's right
C. Of course!
D. I'm sorry I can't.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. How many tickets?
B. I'm sorry. They were sold out.
C. We don't like this film.
D. You should see other interesting films.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.