Havy: “Thanks for your help, Judy.” - Judy: “______.”
A. With all my heart
B. Never remind me
C. It’s my pleasure
D. Wish
Câu hỏi trong đề: Top 5 Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: C
Dịch: Havy: "Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, Judy." - Judy: “Đó là vinh hạnh của tôi.”
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Mr. Brown started to buy this car five years ago.
B. It has been five years when Mr. Brown bought this car
C. Mr. Brown has had this car for five years.
D. It is five years ago since Mr. Brown bought this car
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
thường khi gặp 1 câu quá khứ đơn, ta viết lại dùng hiện tại hoàn thành (have/ has + VpII)
Dịch: Ông Brown đã mua chiếc xe này cách đây 5 năm.
= Ông Brown đã có chiếc xe này trong 5 năm.
Câu 2
A. makes
B. gets
C. takes
D. becomes
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Take respnsibility for (chịu trách nhiệm cho)
Dịch: Trong công ty của tôi, phó giám đốc thường chịu trách nhiệm tổ chức các cuộc họp, hội nghị.
Câu 3
A. under repair
B. functioning well
C. sold out
D. refusing orders
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. look down on
B. put up with
C. take away from
D. give on to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. consider rude it is
B. consider it must rude
C. consider it rude
D. are consider rude
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.