Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction.
For thousands of years, man(A) has created sweet-smelling (B) substances from wood, herbs and flowers and using them (C) for perfumes or (D) medicine.
A. man
B. sweet-smelling
C. using them
D. or
Câu hỏi trong đề: Top 5 Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: C
Giải thích: Ở phía trước động từ đang được chia ở hiện tại hoàn thành nên đằng sau cũng tương tự nhưng không cần “has” (used them)
Dịch: Trong hàng ngàn năm, con người đã tạo ra các chất có mùi ngọt từ gỗ, thảo mộc và hoa và sử dụng chúng cho nước hoa hoặc thuốc.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: A number of …… (một số)
Dịch: Các loài bị tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng vì một số lý do, nhưng nguyên nhân chính là do các hoạt động của con người phá hủy môi trường sống.
Câu 2
A. You should have persuaded him to change his mind.
B. You must have persuaded him to change his mind.
C. You should persuade him to change his mind.
D. You may persuade him to change his mind.
Lời giải
Đáp án: C
Dịch:
Việc thuyết phục anh ấy thay đổi ý kiến là điều cần thiết nhưng bạn thì không.
A. Bạn nên thuyết phục anh ấy thay đổi ý định.
B. Bạn hẳn đã thuyết phục anh ấy thay đổi ý định.
C. Bạn nên thuyết phục anh ấy thay đổi ý định.
D. Bạn có thể thuyết phục anh ấy thay đổi ý định.
Câu 3
A. why
B. whose
C. which
D. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. the less
B. the least
C. the little
D. the most
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.