Một gen có số nuclêôtit loại A và G ở mạch bổ sung lần lượt là 120 và 270. Gen có tất cả 2500 nuc lêôtit, tổng số nuclêôtit loại T của gen chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Hãy tính số nuclêôtit các loại của phân tử mARN sơ khai do gen phiên mã thành.
A. U = 120, G =270, A = 630, X = 230
B. U = 120, X =270, A = 630, G = 230
C. A = 120, G =270, T = 630, X = 230
D. A = 120, G =270, U = 630, X = 230
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D
Giải thích : Gọi mạch bổ sung của gen là mạch 2, theo bài ra ta có: A2 = 120, G2 = 270. Ta lại có T = 30%N = 750 = T1 + T2 = A2 + T2, do đó T2 = 750 – 120 = 630. G + T = 50% N nên %G = 50%N - 30%N = 20%N suy ra G = G2 + G1 = G2 + X2 = 500 hay X2 = 500 – 270 = 230.
Như vậy các loại nu trên mạch 2 của gen là: A = 120, G =270, T = 630, X = 230. Số lượng nu mỗi loại trên mARN tương tự như số lượng nu từng loại trên mạch 2 của gen (vì đều được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung từ mạch gốc), chỉ khác là T được thay thế bằng U. Vậy số lượng nu từng loại trên mARN do gen tổng hợp là: A = 120, G =270, U = 630, X = 230
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Aa x Aa
B. AA x aa
C. Aa x aa
D. aa x aa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Giải thích : Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 1AA : 2 Aa : 1 aa tương ứng với tỉ lệ phân li kiểu hình là: 3 trội (A-) : 1 lặn (aa)
Câu 2
A. 25%
B. 12,5%
C. 37,5%
D. 50%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án a
Giải thích : Phép lai: AaBb x Aabb, tỉ lệ AaBb thu được ở đời sau là: 50% (Aa).50%(Bb) = 25%
Câu 3
A. tARN
B. mARN
C. rARN
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. G
B. T
C. U
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 18
B. 16
C. 12
D. 9
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Cỏ → Châu chấu → Cáo → Gà → Hổ → Vi khuẩn
B. Cỏ → Châu chấu → Gà → Cáo → Hổ → Vi khuẩn
C. Cỏ → Cáo → Gà → Châu chấu → Hổ → Vi khuẩn
D. Châu chấu → Cáo → Gà → Hổ → Cỏ → Vi khuẩn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Mất đoạn NST
B. Thêm đoạn NST
C. Chuyển đoạn NST
D. Lặp đoạn NST
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.