khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/08/2021 889 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on the answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.

The boy lost several of his fingers because of firecrackers. The doctors are operating on him.

A. The boy who lost several of his fingers because of firecrackers is being operating on.

B. The boy whom the doctors are operating on him lost several of his fingers because of firecrackers.

C. The boy was whom the doctors are operating on him lost several of his fingers because of firecrackers.

D. The doctors are operating on the boy who lost several of his fingers because of firecrackers.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

A. Sai. Operating → operated

B. Sai. Đại từ quan hệ whom dùng để thay thế tân ngữ, nên thừa “him”

C. Sai. Bỏ was

D. Đúng. Các bác sĩ đang phẫu thuật cho cậu bé bị mất vài ngón tay vì pháo nổ.

* Đại từ quan hệ who được dùng làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chỉ người

Tạm dịch: Cậu bé bị mất vài ngón tay vì pháo nổ. Các bác sĩ đang phẫu thuật cho anh ta.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

supporting (adj): (vai) phụ, hỗ trợ (giúp thể hiện rằng điều gì đó là đúng)

supporter (adj): người ủng hộ

support (n/v): ủng hộ

supportive (adj): ủng hộ (khuyến khích, thông cảm với ai)

Vị trí cần điền đứng sau “be”, không có mạo từ, nên cần một tính từ.

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Các cuộc phỏng vấn với phụ huynh cho thấy đại đa số đều ủng hộ giáo viên.

Lời giải

Đáp án A

Cấu trúc giả định với động từ "insist": S + insist + that + S + (should) Vinf

Tạm dịch: Nhà sư kiên quyết rằng các vị khách du lịch không được bước vào ngôi đền cho đến khi đã cởi bỏ giây của họ ra.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Helmets must be taken around with you when you drive.

B. Wearing helmets is never taken into consideration when driving.

C. Helmets must be worn at all times when driving.

D. Helmets are an optional part of you when you drive.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP