Câu hỏi:

25/03/2022 825 Lưu

Dưới đây là trình tự một mạch mã gốc của một đoạn gen mã hoá cho một chuỗi polypeptide bao gồm 10 axit amin: 3 -TAX GGT XAA TXT GGT TXT GGT TXT TXT GAG XAA- 5. Khi chuỗi polypeptide do đoạn gen này mã hóa bị thủy phân, người ta thu được các loại axit amin và số lượng của nó được thể hiện trong bảng dưới (trừ bộ ba đầu tiên mã hóa Methionine)

Loại axit amin

Số lượng

W

1

X

2

Y

3

Z

4

Trong số các nhận xét được cho dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?

(1). Bộ ba GGT mã hóa cho axit amin loại Z.

(2). Bộ ba GAG mã hóa cho axit amin loại W.

(3). Trình tự chính xác của chuỗi polypeptide trên Y-X-Z-Y-Z-Y-Z-Z-W-X

(4). Trên mạch mã gốc chỉ có duy nhất một vị trí xảy ra đột biến điểm làm xuất hiện bộ ba kết thúc.

A. 1                               
B. 4                               
C. 3                               
D. 2

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Mạch mã gốc: 3 -TAX GGT XAA TXT GGT TXT GGT TXT TXT GAG XAA- 5

Ta thấy các bộ các bộ ba trùng nhau được định dạng giống nhau.

TAX – bộ ba mở đầu.

Vậy ta có

Loại axit amin

Số lượng

Codon

W

1

GAG

X

2

XAA

Y

3

GGT

Z

4

TXT

 

Xét các phát biểu:

(1) Sai, GGT mã hóa axit amin loại Y

(2) đúng, GAG mã hóa axit amin loại W

(3) đúng. Trình tự chính xác của chuỗi polypeptide trên Y-X-Z-Y-Z-Y-Z-Z-W-X

(4) sai.

Bộ ba kết thúc trên mARN là: 5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’

Vậy trên mạch khuôn ADN là: 3’ATT5’; 3’ATX5’; 3’TXA5’

Vậy có thể xảy ra đột biến  TXT → TXA → có 4 điểm đột biến có thể tạo bộ ba kết thúc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 20%                          
B. 10%                          
C. 40%                          
D. 5%

Lời giải

Đáp án C

Phương pháp giải:

Cơ thể dị hợp 2 cặp gen giảm phân có hoán vị gen với tần số f, tỉ lệ giao tử được tạo ra

+ giao tử liên kết =1f2

+ giao tử hoán vị: f2

Giải chi tiết:

Cơ thể có kiểu gen AbaB; tần số HVG f= 20% → giao tử Ab là giao tử liên kết =1f2=40%

Lời giải

Đáp án B

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh máu khó đông (ảnh 2)
 

Những người tô màu là đã biết kiểu gen

Xét các phát biểu

(1) sai, có 6 người biết chính xác kiểu gen về 2 bệnh.

(2) đúng, những người 3,7,10,14,15 có thể đồng hợp AA

(3) đúng

Xét người số 13: có kiểu gen:Aa(1/2XBXB:1/2XBXb)   

Xét người số 14:

+ Người số 9: Aa

+ người 10: (1AA:2Aa)

 Vợ số 13:Aa(1/2XBXB:1/2XBXb)   ×  Chồng số 14: (2/5AA:3/5Aa)XBY

↔ (1A:1a)(3XB:1Xb)  ×  (7A:3a)(1XB:1Y)

- XS sinh con A-XBY = 112×31034×12=51160=31,875%

(4) sai,

- Ở thế hệ con, tỉ lệ người không bị bệnh bạch tạng là:

A- (XB- + XbY) = (1 - aa)(XB- + XbY) = (1 - 1/2 × 3/10) × (7/8 + 1/8) = 17/20.

- Ở thế hệ con, tỉ lệ người không bị bệnh bạch tạng và không bị bệnh máu khó đông là:

A-XB- = (1- 1/2 × 3/10) × 7/8 = 119/160.

- Vì đã biết sẵn thai nhi không bị bạch tạng nên chỉ tính tỉ lệ con không bị máu khó đông trong những đứa con không bị bạch tạng.

- Trong những đứa con không bị bạch tạng, tỉ lệ con không bị máu khó đông = 11160:1720=78=87,5%

→ xác suất thai nhi đó không bị máu khó đông là 87,5%.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 4 giao tử                   
B. 3 loại giao tử.           
C. 2 loại giao tử            
D. 1 loại giao tử

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Аа × аа                     
B. Aa × AA                   
C. aa × aa                      
D. AA × aa

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 2                               
B. 1                               
C. 4                               
D. 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP