Câu hỏi:

09/04/2022 276 Lưu

Một quần thể thực vật, alen A quy định khoa đã trôi hoàn toàn so với alen A quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,5 AA: 0,4 A­a: 0,1 aa Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

A. Nếu quần thể này tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen ở F1 là: 0,6 AA: 0,2 Aa: 0,2 aa

B. Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P tự thụ phấn thì thu được F1 có 3/4 số cây hoa đỏ, 1/4 cây hoa vàng

C. Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P ngẫu phối thì thu được F1 có tỉ lệ KH là: 77 cây hoa đỏ: 4 cây hoa trắng

D. Nếu cho quần thể này giao phấn ngẫu nhiên thì thành phần kiểu gen ở F1 là 0,49AA; 0,42Aa: 0,09aa

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Phương pháp giải:

Tần số alen pA =x+y2qa=1pA

Bước 1: Tính tần số alen của quần thể

Quần thể có cấu trúc di truyền: xAA:yAa:zaa 

Tần số alen pA =x+y2qa=1pA

Bước 2: Tìm cấu trúc di truyền của quần thể khi ngẫu phối:

Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc p2AA + 2pqAa +q2aa =1

Bước 3: tính tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình khi cho cây hoa đỏ P tự thụ và ngẫu phối.

Quần thể tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: xAA:yAa:zaa  sau  n thế hệ tự thụ phấn có  cấu trúc di truyền

x+y(11/2n)2AA:y2nAa:z+y(11/2n)2aa

Giải chi tiết:

P: 0,5 AA : 0,4 Aa : 0,1 aa

Tần số alen A=  0,7 ; a = 0,3

A đúng nếu tự thụ phấn quần thể này sẽ có 

0,5+0,4×14AA:0,4×12Aa:0,1+0,4×14aa0,6AA:0,2Aa:0,2aa

B cho các cây hoa đỏ tự thụ phấn: tỷ lệ hoa trắng là  49×14=19→ B sai

C đúng, (5AA : 4Aa)× (5AA : 4Aa) →(7A:2a)× (7A:2a) => aa = 4/81 → Aa = 77/81

D đúng, nếu ngẫu phối quần thể có cấu trúc: 0,49AA:0,42Aa:0,09aa

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 20%                          
B. 10%                          
C. 40%                          
D. 5%

Lời giải

Đáp án C

Phương pháp giải:

Cơ thể dị hợp 2 cặp gen giảm phân có hoán vị gen với tần số f, tỉ lệ giao tử được tạo ra

+ giao tử liên kết =1f2

+ giao tử hoán vị: f2

Giải chi tiết:

Cơ thể có kiểu gen AbaB; tần số HVG f= 20% → giao tử Ab là giao tử liên kết =1f2=40%

Lời giải

Đáp án B

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh máu khó đông (ảnh 2)
 

Những người tô màu là đã biết kiểu gen

Xét các phát biểu

(1) sai, có 6 người biết chính xác kiểu gen về 2 bệnh.

(2) đúng, những người 3,7,10,14,15 có thể đồng hợp AA

(3) đúng

Xét người số 13: có kiểu gen:Aa(1/2XBXB:1/2XBXb)   

Xét người số 14:

+ Người số 9: Aa

+ người 10: (1AA:2Aa)

 Vợ số 13:Aa(1/2XBXB:1/2XBXb)   ×  Chồng số 14: (2/5AA:3/5Aa)XBY

↔ (1A:1a)(3XB:1Xb)  ×  (7A:3a)(1XB:1Y)

- XS sinh con A-XBY = 112×31034×12=51160=31,875%

(4) sai,

- Ở thế hệ con, tỉ lệ người không bị bệnh bạch tạng là:

A- (XB- + XbY) = (1 - aa)(XB- + XbY) = (1 - 1/2 × 3/10) × (7/8 + 1/8) = 17/20.

- Ở thế hệ con, tỉ lệ người không bị bệnh bạch tạng và không bị bệnh máu khó đông là:

A-XB- = (1- 1/2 × 3/10) × 7/8 = 119/160.

- Vì đã biết sẵn thai nhi không bị bạch tạng nên chỉ tính tỉ lệ con không bị máu khó đông trong những đứa con không bị bạch tạng.

- Trong những đứa con không bị bạch tạng, tỉ lệ con không bị máu khó đông = 11160:1720=78=87,5%

→ xác suất thai nhi đó không bị máu khó đông là 87,5%.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 4 giao tử                   
B. 3 loại giao tử.           
C. 2 loại giao tử            
D. 1 loại giao tử

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Аа × аа                     
B. Aa × AA                   
C. aa × aa                      
D. AA × aa

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 2                               
B. 1                               
C. 4                               
D. 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP