khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/04/2022 503 Lưu

Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau :

Thể đột biến

I

II

III

IV

V

VI

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng.

48

84

72

36

60

108

Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là

A. II, VI.
B. I, II, III, V.
C. I, III.
D. I, III, IV, V.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Loài này có 12 nhóm gen liên kết⇒2n=24

→ Kí hiệu bộ NST của các thể đột biến nói trên là :

Thể đột biến số I có 48 NST = 4n.

Thể đột biến số II có 84 NST = 7n.

Thể đột biến số III có 72 NST = 6n

Thể đột biến số IV có 36 NST = 3n.

Thể đột biến số V có 60 NST = 5n.

Thể đột biến số VI có 108 NST = 9n.

→ Các thể đột biến đa bội chẵn là (I) và (III).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án B

Phép lai: Aa × Aa → 1AA:2Aa:1aa → kiểu hình: 75% hạt vàng: 25% hạt xanh

Câu 2

A. Cộng sinh.
B. Hội sinh.
C. Hợp tác.
D. Ức chế cảm nhiễm.

Lời giải

Chọn đáp án C.

Câu 3

A. Xác định được biến dị di truyền mới là nguyên liệu cho tiến hóa.
B. Phân tích được nguyên nhân và cơ chế tiến hóa.
C. Phát hiện ra vai trò của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
D. Chỉ ra được chiều hướng tiến hóa của sinh giới.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Cặp alen quy định bệnh P và bệnh Q đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
B. Có 5 người chắc chắn xác định được kiểu gen.
C. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 63/80.
D. Gen gây bệnh P là gen lặn, gen gây bệnh Q là gen trội.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. thay thế cặp G-X bằng cặp X-G.
B. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
C. thay thế cặp G-X bằng cặp T-A.
D. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tế bào ban đầu có kiểu gen là ABab.
B. Nếu đây là một tế bào sinh tinh thì sau giảm phân sẽ tạo ra 4 loại tinh trùng.
C. Nếu đây là một tế bào sinh trứng thì sau giảm phân chỉ sinh ra 1 loại trứng.
D. Sự tiến hợp, trao đổi chéo diễn ra giữa hai crômatit chị em.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. H2O, ATP, NADPH, CO­2.
B. CO2, ATP, NADPH, H2O.
C. CO2, ATP, NADPH, RiDP.
D. H+, ATP, NADPH, CO2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP