Câu hỏi:

21/05/2022 353 Lưu

X, Y  là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T. Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2 (đktc) thu dược 14,4 gam nước. Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với

A. 50%                              

B. 40%                              
C. 55%                              
D. 45%

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

BTKL khi đốt EmCO2=34,32gamnCO2=0,78mol<nH2OnH2O=14,4/18=0,8mol

→Nhận xét quan trọng: đốt axit, este luôn có nCO2nH2O  Đốt ancol T sẽ có nCO2<nH2O, Z là este 2 chức tạo bởi axit đơn chức và ancol T (T phải có 2 chức)  → ancol T thuộc loại no 2 chức mạch hở.

Cách 1: tư duy cổ điển

Ta có sơ đồ: axit X, Y: Cn¯H2n¯O2:aeste Z: CmH2m2O4:bancol T: CxH2x+2O2:c25,04g+O20,74(mol)CO2:0,78(mol)H2O:0,8(mol)

Bảo toàn nguyên tố [O]: 2a+4b+2c=0,88 (1)

Quan hệ đốt cháy: nH2OnCO2:b+c=0,02 (2)

Số mol NaOH pứ: a+2b=0,38 (3)

+ Giải hệ )1) (2) và (3) ta có: a=0,3;b=0,04  và c=0,06 mol

nhon hop=a+b+c=0,4mol Số nguyên tử C¯=0,780,4=1,95

→ 2 Axit là HCOOH và CH3COOH (chú ý: ancol T đa chức và không phản ứng với Cu(OH)2 → T có số C3 )

→ Hỗn hợp E gồm: Cn¯H2n¯O2:0,3CmH2m2O4:0,04CxH2x+2O2:0,06

Số nguyên tử C trong este = số nguyên tử C trong HCOOH, CH3COOH và ancol T

→ m=1+2+x=x+3

mE=0,3(14n¯+32)+0,04.[12(x+3)+2x+4+64)]+0,06.(14x+34)=25,04 4,2n¯+1,4x=9,24mE=0,3(14n¯+32)+0,04.[12(x+3)+2x+4+64)]+0,06.(14x+34)=25,04 [Với 1<n¯<20,6<x<3,6 ].

Ancol T không hoàn toàn Cu(OH)2 → T là HO[CH2]3OH  với x=3

n=1,2nHCOOH=0,3×(10,2)=0,24mol%mHCOOH=0,24.4625,04=44,01%

Cách 2: tư duy quy đổi

Đổi dữ kiện để đồng nhất

→ Đốt 25,04g E + 16,576(lit) O214,4g H2O

→ Đốt 12,52g E cần nO2=12,5225,04.16,57622,4=0,37molnH2O=12,5225,04.14,418=0,4mol

Quy đổi E HCOOH:0,19mol(=nNaOH)C2H4(OH)2:amolCH2:bmolH2O:cmolmE=0,19.46+62a+14b+18c=12,52nO2=0,19.0,5+2,5a+1,5b=0,37nH2O=0,19+3a+b+c=0,4

a=0,05b=0,1c=0,04

Biện luận: các axit kế tiếp nhau, ancol đa chức + không phản ứng với Cu(OH)2 nên tối thiểu 3C nên tư duy: lắp 0,5 mol CH2 cho ancol T, lắp 0,5 mol CH2 cho axit Y.HCOOH:0,14mol(=0,190,05)CH3COOH:0,05molC3H6(OH)2:0,05mol(=nC2H4(OH)2)H2O:0,04molZ:HCOOC3H6OOCCH3=12.nH2O=0,02mol(Z=1X+1Y+1T2H2O)

→ Thực tế trong E HCOOH:0,140,02=0,12molCH3COOH:0,050,02=0,03molC3H6(OH)2:0,050,02=0,03molHCOOC3H6OOCCH3=0,02mol

%mHCOOH=0,12.4612,52.100%=44,01%

Chọn đáp án D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phân tích từng giai đoạn trên đồ thị

Giai đoạn 1: H2SO4+BaOH2BaSO4+2H2O

Trung hòa OHnBaOH2=a  mol

Giai đoạn 2: H2SO4+Ba(AlO2)2+2H2OBaSO4+2Al(OH)3

Tạo đồng thời hai kết tủa BaSO4 và Al(OH)3 nBa(AlO2)2=1,5a

Giai đoạn 3: H2SO4+2NaAlO2+2H2ONa2SO4+2Al(OH)3

BaSO4 đã đạt cực đại nên chỉ tạo Al(OH)3 thêm → nNaAlO2=3a

Lượng kết tủa cực đại =2,5a mol BaSO4+6a mol Al(OH)32,5a.233+6a.78=105,05(g)a=0,1

 

Giai đoạn 4: 3H2SO4+2Al(OH)3Al2(SO4)3+6H2O

Tại nH2SO4  hòa tan Al(OH)3=7a4a=3a=0,3(mol)  thì nBaSO4=2,5a=0,25mol  (vẫn max do không bị hòa tan) và Al(OH)3 tan =2a=0,2(mol)

nAl(OH)3còn

=6.0,10,2=0,4molmCr2O30,25.233+0,4.78=89,45gam

 
Chọn đáp án D.

Câu 2

A. NaCl                             

B. Ca(OH)2                       
C. HCl                              
D. KOH

Lời giải

Hầu hết các hidroxit của các kim loại nặng đều là hợp chất không tan.

Để xử lý sơ bộ nước thải có chứa các ion kim loại nặng, người ta thường sử dụng nước vôi trong tạo các hidroxit không tan, lọc lấy phần dung dịch.

Chọn đáp án B.

Câu 3

A. 2                                   

B. 5                                   
C. 4                                   
D. 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 9,8                                

B. 6,8                                
C. 8,4                                
D. 8,2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 10,8                              

B. 16,2                              
C. 21,6                              
D. 5,4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Fe3O4                            

B. Fe                                 
C. Fe2O3                            
D. FeO

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP