Cho các chất sau: Fe2O3, HCl, BaO, KOH, NaH2PO4, Al2(SO4)3, MgS, Fe(OH)3, H2SO4, SO3. Hãy hoàn thành vào bảng sau:
Oxit
Axit
Bazơ
Muối
CTHH
Tên gọi
CTHH
Tên gọi
CTHH
Tên gọi
CTHH
Tên gọi
Cho các chất sau: Fe2O3, HCl, BaO, KOH, NaH2PO4, Al2(SO4)3, MgS, Fe(OH)3, H2SO4, SO3. Hãy hoàn thành vào bảng sau:
|
Oxit |
Axit |
Bazơ |
Muối |
||||
|
CTHH |
Tên gọi |
CTHH |
Tên gọi |
CTHH |
Tên gọi |
CTHH |
Tên gọi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra cuối kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi. Vậy các oxit là:
Fe2O3: sắt(III) oxit
BaO: bari oxit
SO3: lưu huỳnh trioxit
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với một gốc axit. Vậy các axit là:
H2SO4: axit sunfuric
HCl: axit clohiđric
Phân từ bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhón hiđroxit (OH).
Vậy các bazơ là:
KOH: kali hiđroxit
Fe(OH)3: sắt(III) hiđroxit
Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. Vậy các muối là:
NaH2PO4: natri đihiđrophotphat
Al2(SO4)3: nhôm sunfat
MgS: magie sunfua
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2 (1)
Muối thu được là ZnCl2: kẽm clorua
b) nZn = = 0,2 (mol)
Theo phương trình phản ứng (1): = nZn = 0,2 (mol)
= 0,2.22,4 = 4,48 (l)
c) Theo phương trình phản ứng (1): = nZn = 0,2 (mol)
= 0,2.136 = 27,2 (g)
d) Theo phương trình phản ứng (1): nHCl = 2nZn = 2.0,2 = 0,4 (mol)
VHCl = = = 0,8 (l) = 800 (ml)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
) C% (CuSO4) = .100%
® = = = 5 (g)
b) nNaOH = = 0,5 (mol)
Đổi 500 (ml) = 0,5 (l)
CM(NaOH) = = = 1 (mol/l)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.