7 câu trắc nghiệm Luyện tập về vị ngữ Kết nối tri thức có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 351 lượt thi 7 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 18 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 17 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 16 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 15 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 14 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 13 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 12 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 11 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. như đang rung lên.
B. đang rung lên.
C. khu rừng như đang rung lên.
D. rung lên.
Lời giải
A. như đang rung lên.
Hướng dẫn giải:
Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.
Cả khu rừng: chủ ngữ.
như đang rung lên: vị ngữ.
Câu 2
A. đang đi tìm thức ăn.
B. nhà thỏ đang đi tìm thức ăn.
C. đi tìm thức ăn.
D. thỏ đang đi tìm thức ăn.
Lời giải
A. đang đi tìm thức ăn.
Hướng dẫn giải:
Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.
Gia đình nhà thỏ: chủ ngữ.
đang đi tìm thức ăn: vị ngữ.
Câu 3
A. rực tím cả một góc trời.
B. tím cả một góc trời.
C. rực tím.
D. cả một góc trời.
Lời giải
A. rực tím cả một góc trời.
Hướng dẫn giải:
Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.
Bằng lăng: chủ ngữ.
rực tím cả một góc trời: vị ngữ.
Câu 4
A. Giới thiệu về đối tượng được nói ở chủ ngữ.
B. Nêu đặc điểm của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
C. Nêu hoạt động, trạng thái của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
Lời giải
A. Giới thiệu về đối tượng được nói ở chủ ngữ.
Hướng dẫn giải:
Vị ngữ "là một bác sĩ làm việc trong quân đội" giới thiệu về "Bố em".
Câu 5
A. Giới thiệu về đối tượng được nói ở chủ ngữ.
B. Nêu đặc điểm của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
C. Nêu hoạt động, trạng thái của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
Lời giải
Vị ngữ "vẫy đuôi rối rít" nêu hoạt động của "chú chó".
Câu 6
A. Giới thiệu về đối tượng được nói ở chủ ngữ.
B. Nêu đặc điểm của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
C. Nêu hoạt động, trạng thái của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.