Câu hỏi:
12/07/2024 897Hình 1.2 cho biết, trong cuộc sống của con người, khoa học tự nhiên có vai trò:
1. ……………..
Ví dụ: ……………..
2. ……………..
Ví dụ: ……………..
3. ……………..
Ví dụ: ……………..
4. ……………..
Ví dụ: ……………..
Quảng cáo
Trả lời:
Hình 1.2 cho biết, trong cuộc sống của con người, khoa học tự nhiên có vai trò:
1. Cung cấp thông tin mới và nâng cao sự hiểu biết của con người.
Ví dụ: Tìm hiểu về hệ Mặt Trời giải thích được lí do vì sao Mặt Trời mọc ở hướng Đông và lặn ở hướng Tây.
2. Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.
Ví dụ: Mô hình trồng cây trong nhà kính giúp kéo dài mùa vụ cây trồng, có thể trồng nhiều loại cây, bảo vệ cây khỏi sâu bệnh và động vật ăn thịt, tạo môi trường phát triển tối ưu,…
3. Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.
Ví dụ: Nghiên cứu thuốc giảm đau, thuốc gây tê,… trong điều trị chữa bệnh.
4. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biến đổi khí hậu.
Ví dụ: Nghiên cứu và sản xuất xăng sinh học, phương tiên giao thông chạy bằng năng lượng tái tạo để giảm thiểu lượng khí thải độc hại ra môi trường.
Hot: Đề thi cuối kì 2 Toán, Văn, Anh.... file word có đáp án chi tiết lớp 1-12 form 2025 (chỉ từ 100k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Hình 1.3 cho biết đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực:
Sinh học: …………..
Thiên văn học: …………..
Khoa học Trái Đất: …………..
Vật lí học: …………..
Hóa học: …………..
Câu 3:
Hoàn thành bảng 1.2: Ví dụ về đối tượng nghiên cứu của các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
Các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên |
Vật lí học |
Hóa học |
Sinh học |
Thiên văn học |
Khoa học Trái Đất |
Đối tượng nghiên cứu |
|
|
|
|
|
Câu 4:
Ví dụ về những hoạt động được coi là nghiên cứu khoa học tự nhiên: ………
Ví dụ về những hoạt động không phải là nghiên cứu khoa học tự nhiên: ………
Câu 5:
Vai trò của khoa học tự nhiên |
Bảo vệ môi trường |
Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người |
Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế |
Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người |
Hoạt động nghiên cứu khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
Câu 6:
Hoàn thành bảng 1.3: Ví dụ về vật sống, vật không sống trong tự nhiên và những đặc điểm nhận biết chúng.
Vật trong tự nhiên |
Đặc điểm nhận biết |
Xếp loại |
||||||
Thu nhận chất cần thiết |
Thải bỏ chất thải |
Vận động |
Lớn lên |
Sinh sản |
Cảm ứng |
Vật sống |
Vật không sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 7:
Chiếc xe máy nhận xăng, thải khói và chuyển động. Xe máy là ………..
Vì: …………
Đề ôn thi hsg KHTN 6 cấp trường có đáp án (Bán trắc nghiệm) (Đề 1)
150 câu trắc nghiệm KHTN 6 Chương 8: Lực trong đời sống có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Chân trời sáng tạo Bài 28 có đáp án
160 câu trắc nghiệm KHTN 6 Chương 9: Năng lượng có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức Bài 34 có đáp án
130 câu trắc nghiệm KHTN 6 Chương 10: Trái Đất và bầu Trời có đáp án
Trắc nghiệm KHTN 6 học kì 2 có đáp án (Đề 1)
10 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức Bài 36 có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận