khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

08/11/2022 311 Lưu

Use a dictionary to check the meanings of the words in blue in the text (Sử dụng từ điển để kiểm tra nghĩa của các từ màu xanh lam trong văn bản)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. sons (n) những con trai

2. daughters (n): những con gái

3. grandchildren (n): cháu

4. brothers (n): (những) anh em trai

5. sisters (n): (những) chị em gái

6. parents (n): bố mẹ

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. doesn’t have breakfast       2. don't help     3. at home    4. Often

Hướng dẫn dịch

1. Noel không ăn sáng với gia đìng mình

2. Những đứa trẻ không giúp đỡ

3. Họ ăn tối ở nhà

4. Bố mẹ thường đi ngủ sau khi những đứa trẻ lớn đi ngủ

Lời giải

Học sinh thực hành với bạn với bạn cùng nhóm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP