Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: Days: Reading trang 26 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
19 người thi tuần này 4.6 4 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Tập hợp lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Cô bé bán diêm Kết nối tri thức có đáp án
7 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 47 Kết nối tri thức có đáp án
6 câu Trắc nghiệm Bức tranh của em gái tôi Kết nối tri thức có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 66 Kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm Giới thiệu về Khoa học tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Gió lạnh đầu mùa Kết nối tri thức có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tin học 6 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
c. Happy house
Hướng dẫn dịch
Sue và Noel Radford có 22 người con trai và con gái và họ có 5 người cháu. Đây là một đại gia đình và họ rất là có nguyên tắc.
Noel thức dậy vào lúc 4.45 sáng,ăn sáng và đi làm. Những đứa trẻ thức dậy vào lúc 6.45 sáng
Sue làm việc ở nhà. Con gái lớn của bà thỉnh thoảng giúp đỡ làm việc nhà. Những đứa trẻ thì không giúp. Chúng xem TV với các anh chị em của mình. Sue không xem TV nhiều. Gia đình nhà Radfords khong thường xuyên đi đến nhà hàng bởi vì nó rất đắt
Những đứa trẻ thường đi ngủ vào lúc 7 giờ tối , những đứa lớn hơn thì đi ngủ lúc 8 giờ hoặc 9 giờ, và bố mẹ thì đi ngủ trước 10 giờ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. doesn’t have breakfast 2. don't help 3. at home 4. Often
Hướng dẫn dịch
1. Noel không ăn sáng với gia đìng mình
2. Những đứa trẻ không giúp đỡ
3. Họ ăn tối ở nhà
4. Bố mẹ thường đi ngủ sau khi những đứa trẻ lớn đi ngủ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. sons (n) những con trai
2. daughters (n): những con gái
3. grandchildren (n): cháu
4. brothers (n): (những) anh em trai
5. sisters (n): (những) chị em gái
6. parents (n): bố mẹ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Học sinh thực hành với bạn với bạn cùng nhóm
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
