Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: Days: Language focus trang 27 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
23 người thi tuần này 4.6 3 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. a - 3 b - 4 c - 2 d -1
Lời giải
1. go 2. relax 3. speaks
4. finishes 5. have 6. Studies
Hướng dẫn dịch
1 Bạn đi ngủ lúc 9h30 tối.
2 Cha mẹ tôi thư giãn vào buổi tối.
3 Giáo viên của tôi nói được bốn thứ tiếng.
4 Lớp học tiếng Anh của chúng tôi kết thúc lúc 3 giờ chiều.
5. Tôi ăn trưa ở nhà.
6. Chị gái tớ học vào cuối tuần.
Lời giải
1. don't help 2. doesn't watch 3. don't usually go to
Hướng dẫn dịch
- Nhưng đưa trẻ nhỏ thì không giúp đỡ
- Sue không xem nhiều TV
- Gia đình nhà Radfords thường không ăn tối ở nhà hàng
Lời giải
- Vicky doesn't wash the dishes
- Tom and Mina wash the car
- Tom and Vicky sit on the sofa a lot
- Mina doesn't sit on the sofa a lot
- Tom and Vicky don't make breakfast
- Mina makes breakfast
- Vicky watches TV a lot
- Tom and Mina don't watch TV a lot
Hướng dẫn dịch
- Vicky không rửa bát
- Tom và Mina rửa xe
- Tom và Vicky ngồi sofa nhiều
- Mina không ngồi sofa nhiều
- Tom và Vicky không làm bữa sáng
- Mina làm bữa sáng
- Vicky xem TV nhiều
- Tom và Mina không xem TV nhiều
Lời giải
- I usuallt get up at 7am
- I never go to work late
- I sometimes have breakfast at 7.30 am
Hướng dẫn dịch
- Tớ thường xuyên thức dậy lúc 7 giờ sáng
- Tớ không bao giờ đi làm muộn
-Tớ thỉnh thoảng ăn sáng vào lúc 7.30 sáng



