Câu hỏi:

12/07/2024 1,366 Lưu

Read the clues and complete the crossword

( Đọc hướng dẫn và hoàn thành bảng từ)

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Puzzles and games trang 47  

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. Climb        3. run          6. swim         7. survive    8. eat  

 2. months     4. jump      5. hear          6. speak   

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. - I've got eight legs

- I'm quite big

- I can swim 

=> crab

2. I'm a large bird from Africa

- I can run fast

- I can't fly

=> Ostrich

3. I'm a very dangerous animal

- I've got a very big mouth

- I'm green and long

=> Crocodile

Hướng dẫn dịch

1. - Tôi có tám chân

- Tôi khá to 

- Tôi biết bơi 

=> cua

 2.

- Tôi là một loài chim lớn đến từ Châu Phi 

- Tôi có thể chạy nhanh 

- Tôi không thể bay

 => Đà điểu 

3. 

-Tôi là là một con vật rất nguy hiểm

 - Tôi có một cái miệng rất lớn

 - Tôi xanh và dài

 => Cá sấu

Lời giải

Beautiful- butterfly, fish, dog, house, tree, book

Dull- place, house, activity

Rare- animal, plant,..

Hướng dẫn dịch

Đẹp: Bươm bướm, cá, chó, nhà, cây, sách

Nhàm chán: Địa điểm, nhà, hoạt động

Quý hiếm, hiếm có: động vật, thực vật