Complete the phrases with the verbs in blue in the text. Then listen, check and repeat. (Hoàn thành các cụm từ với các động từ màu xanh lam trong văn bản. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)
1. get up (first / early / late)
Complete the phrases with the verbs in blue in the text. Then listen, check and repeat. (Hoàn thành các cụm từ với các động từ màu xanh lam trong văn bản. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)
1. get up (first / early / late)
Quảng cáo
Trả lời:
1. get up (thức dậy)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
1. C |
2. B |
3. B |
4. A |
5. C |
6. A |
Hướng dẫn dịch:
1. Mai của anh Huy đứng dậy khó khăn.
2. Buổi chiều, Mai KHÔNG đi học mỹ thuật.
3. Họ mua pizza từ một tiệm bán bánh pizza khi Huy về nhà muộn.
4. Gia đình không đồng ý về việc giặt giũ.
5. Cuối tuần, họ dành thời gian cho nhau.
6. Điều nào đúng về mẹ? - Cô ấy không đi làm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.