khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2024 714 Lưu

Look at this code and write the correct words. (Nhìn vào đoạn mã này và viết những từ đúng)

1. 34-51-12-15-44-51  2. 41-51-31-42-41-51 (ảnh 1)

1. 34-51-12-15-44-51

2. 41-51-31-42-41-51

3. 53-12-12-51-34

4. 11-22-34-51-51

5. 11-34-34-11-43-22-51

6. 14-34-53-33-42-44-51

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. refuse

2. decide

3. offer

4. agree

5. arrange

6. promise

Hướng dẫn dịch:

1. từ chối

2. quyết định

3. đề nghị

4. đồng ý

5. sắp xếp

6. lời hứa

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

4. Josh agreed to go mountain climbing although he wasn’t very interested.

Hướng dẫn dịch:

4. Josh đồng ý đi leo núi mặc dù anh ấy không thích thú lắm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP