Câu hỏi:

11/07/2024 629

4. Did someone promise to do something for you before? What did they promise to do?

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

4. Yes, my mom. She promised to buy me a new phone for my birthday.

Hướng dẫn dịch:

4. Có ai đó hứa sẽ làm điều gì đó cho bạn trước đây không? Họ đã hứa sẽ làm gì?

Có, mẹ tôi. Bà ấy hứa sẽ mua cho tôi một chiếc điện thoại mới trong sinh nhật tôi.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

4. Josh/ agree/ go mountain climbing/ although/ he/ be not/ very interested.

Xem đáp án » 12/07/2024 1,956

Câu 2:

Choose the correct answers. (Chọn những đáp án đúng.)

1. My mother … to let me go to the party . She said I couldn’t go because I had to do my homework.

A. offered                        B. tried                             C. refused

Xem đáp án » 12/07/2024 1,698

Câu 3:

2. Chris/ offer/ do the shopping/ party/ because/ Peter/ be/ busy.

Xem đáp án » 11/07/2024 1,689

Câu 4:

Write the sentences in the Past Simple using the prompts. (Viết các câu trong Quá khứ Đơn bằng cách sử dụng gợi ý.)

1. Caroline/ promise/ buy/ sister/ cake.

Xem đáp án » 12/07/2024 1,538

Câu 5:

5. Mandy and Jenny/ agree/ go/ beach/ instead/ shopping mall.

Xem đáp án » 12/07/2024 1,452

Câu 6:

3. They/ arrange/ book club meeting/ 7 p.m./ tomorrow.

Xem đáp án » 12/07/2024 1,420

Câu 7:

Write the correct forms of the verbs in the brackets. (Viết các dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

1. Yesterday, Jake (decide/ see) a movie with his friends instead of playing video games.

Xem đáp án » 12/07/2024 1,368