Câu hỏi:

11/07/2024 973

Fill in the missing letters. (Điền các chữ cái còn thiếu.)

Fill in the missing letters. (Điền các chữ cái còn thiếu.) (ảnh 1)

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

1. repair

2. overheat

3. restart

4. receipt

5. warranty

6. crash

7. disconnect

 

Hướng dẫn dịch:

1. sửa chữa

2. quá nhiệt

3. khởi động lại

4. biên lai

5. bảo hành

6. sụp đổ

7. ngắt kết nối

 

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

3. I took my phone to the store. They asked for my receipt.

Xem đáp án » 11/07/2024 2,114

Câu 2:

Unscramble the sentences. (Sắp xếp lại câu.)

1. computer,/ crashes./ When/ disconnect/ I/  the/ it

Xem đáp án » 11/07/2024 1,480

Câu 3:

2. My new laptop came with a three-year …. If there’s a problem, the store will fix it for free.

Xem đáp án » 12/07/2024 1,235

Câu 4:

4. My phone crashed. I tried to play a new game.

Xem đáp án » 11/07/2024 1,089

Câu 5:

Combine the two sentences using “when”. (Kết hợp hai câu bằng cách sử dụng “when”)

1. I charged my phone. It crashes.

Xem đáp án » 11/07/2024 948

Câu 6:

4. keep/ to/ remember/ your/ Please/ receipt

Xem đáp án » 11/07/2024 920