Complete these sentences with the words in the list. Then choose the correct words to complete the rules. (Hoàn thành những câu sau với những từ trong danh sách. Sau đó chọn từ đúng để điền vào quy tắc.)



Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
|
1. plug |
2. do |
3. laugh |
4. be |
5. eat |
RULES:
|
1. used |
2. use |
3. use |
Hướng dẫn dịch:
1. Mỗi tối tôi thường cắm một thứ gì đó vào tất cả các ổ cắm điện.
2. Cô thật sự đã làm như vậy ư, thưa cô?
3. Tôi đã từng cười vào trăng và gọi tên nó.
4. Anh ấy từng sợ hãi khi đứng trên dây.
5. Tôi chưa từng ăn hạt.
QUY TẮC: Chúng ta có thể sử dụng động từ used to + động từ để nói về những điều đã xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng không còn ở hiện tại.
● Theo nghĩa khẳng định, chúng tôi nói used + động từ.
● Về mặt phủ định, chúng ta nói rằng didn’t + động từ
● Đối với các câu hỏi, chúng tôi nói rằng [Did] use to + động từ
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
1. used to be; don’t know
Hướng dẫn dịch:
0. Cửa hàng đó đã từng là một cửa hàng sách, nhưng bây giờ nó bán quần áo.
1. Anh ấy đã từng là bạn tôi, nhưng chúng tôi thực sự không hiểu nhau nữa rồi.
Lời giải
Đáp án:
3. don’t like; used to be
Hướng dẫn dịch:
3. Bây giờ tôi thật sự không thích pizza, nhưng nó từng là món ăn yêu thích của tôi trong quá khứ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.