Mai has been absent for three consecutive days. She must be under the weather.
Quảng cáo
Trả lời:
A. successive (adj): liên tiếp
B. empty (adj): trống rỗng
C. accurate (adj): chính xác
D. successful (adj): thành công
consecutive (adj): liên tục, liên tiếp = successive
Tạm dịch: Mai đã vắng mặt ba ngày liên tiếp. Chắc hẳn cô ấy không khỏe.
→ Chọn đáp án A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chia thì:
Cấu trúc đảo ngữ: No sooner + had + S + PII + than + S + V (quá khứ đơn)
Sửa: did he return → had he returned
Tạm dịch: Ngay khi anh ấy trở lại từ một chuyến đi dài thì anh ấy được yêu cầu đóng gói hành lí.
→ Chọn đáp án A
Lời giải
Collocations: do someone a favor: giúp đỡ ai đó
Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
→ Chọn đáp án C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
C. Unless I have a smartphone, I can't keep up with my classmates on the online learning course.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.