The pandemic has had _______ effects on the tourism industry.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức từ vựng:
- crippling (adj): gây tổn hại, làm tê liệt
- good-quality (adj): chất lượng tốt
- impressive (adj): ấn tượng
- entertaining (adj): có tính giải trí
Tạm dịch: Đại dịch đã làm tê liệt ngành công nghiệp du lịch.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức từ vựng:
- discover (v): phát hiện
- suffer (v): chịu đựng, trải qua
- deprive (v): lấy đi, tước đoạt → deprive somebody/oneself of something: tước đoạn cái gì của ai
- improve (v): cải thiện
Tạm dịch: Ngày nay học sinh thường tự lấy đi giấc ngủ để có thể chơi trò chơi vào ban đêm.
Câu 2
Lời giải
Chọn D
Kiến thức từ vựng:
- benefit (v): có lợi, thu được lợi
- practice (v): thực hành
- miss (v): bỏ lỡ
- substitute (v): thay thế → substitute for somebody/something: thay thế cho ai/cái gì
Tạm dịch: Tôi có một cuộc hẹn vào hôm nay với bác sĩ, vì thế tôi cần tìm ai đó thay thế cho tôi tại cuộc gọi hội nghị.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.